玦 jué
volume volume

Từ hán việt: 【quyết】

Đọc nhanh: 玦 (quyết). Ý nghĩa là: ngọc quyết; vòng khuyết (đồ trang sức thời xưa, hình vành khăn).

Ý Nghĩa của "玦" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

玦 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ngọc quyết; vòng khuyết (đồ trang sức thời xưa, hình vành khăn)

古时佩带的玉器,半环形,有缺口

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 玦

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 玦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+4 nét)
    • Pinyin: Jué
    • Âm hán việt: Quyết
    • Nét bút:一一丨一フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGDK (一土木大)
    • Bảng mã:U+73A6
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp