犭 quǎn
volume volume

Từ hán việt: 【khuyển】

Đọc nhanh: 犭 (khuyển). Ý nghĩa là: bộ khuyển (bộ thủ). Ví dụ : - 由“犭”组成的字,都表示和动物有关的事物。 Chữ có chứa bộ khuyển đều biểu thị sự vật liên quan tới động vật.

Ý Nghĩa của "犭" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

犭 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bộ khuyển (bộ thủ)

二一四部首之一

Ví dụ:
  • volume volume

    - 由 yóu 犭 quǎn 组成 zǔchéng 的 de 字 zì 都 dōu 表示 biǎoshì 和 hé 动物 dòngwù 有关 yǒuguān 的 de 事物 shìwù

    - Chữ có chứa bộ khuyển đều biểu thị sự vật liên quan tới động vật.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 犭

  • volume volume

    - 由 yóu 犭 quǎn 组成 zǔchéng 的 de 字 zì 都 dōu 表示 biǎoshì 和 hé 动物 dòngwù 有关 yǒuguān 的 de 事物 shìwù

    - Chữ có chứa bộ khuyển đều biểu thị sự vật liên quan tới động vật.

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 犭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+0 nét)
    • Pinyin: Fǎn , Páng , Quǎn
    • Âm hán việt: Khuyển
    • Nét bút:ノフノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KH (大竹)
    • Bảng mã:U+72AD
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp