物品请购单 wùpǐn qǐng gòu dān
volume volume

Từ hán việt: 【vật phẩm thỉnh cấu đơn】

Đọc nhanh: 物品请购单 (vật phẩm thỉnh cấu đơn). Ý nghĩa là: Hóa đơn mua nguyên liệu.

Ý Nghĩa của "物品请购单" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

物品请购单 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Hóa đơn mua nguyên liệu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 物品请购单

  • volume volume

    - 请 qǐng 注意 zhùyì : 装备 zhuāngbèi 绑定 bǎngdìng 的 de 物品 wùpǐn 的 de 保留 bǎoliú 者 zhě 不能变更 bùnéngbiàngēng

    - Xin lưu ý: Không thể thay đổi người giữ các thiết bị đã ràng buộc.

  • volume volume

    - 查阅 cháyuè 与 yǔ 物品 wùpǐn 搭配 dāpèi 用 yòng 的 de 确切 quèqiè 量词 liàngcí , 请 qǐng 参考 cānkǎo 有关 yǒuguān 词条 cítiáo

    - Vui lòng tham khảo các mục từ liên quan để tra cứu đơn vị chính xác được sử dụng kết hợp với các mục.

  • volume volume

    - 硬体 yìngtǐ 主管 zhǔguǎn 请 qǐng 软体 ruǎntǐ 主管 zhǔguǎn 帮 bāng 他 tā 代名 dàimíng 一个 yígè 申购 shēngòu 单 dān

    - Chủ quản phần cứng nhờ chủ quản phần mềm ký thay một phiếu mua

  • volume volume

    - 我 wǒ 写 xiě 了 le 一张 yīzhāng 购物 gòuwù 清单 qīngdān

    - Tôi đã viết một danh sách mua sắm.

  • volume volume

    - 没有 méiyǒu 购物 gòuwù 订单号 dìngdānhào , 我们 wǒmen 不能 bùnéng 供应 gōngyìng 你们 nǐmen

    - Chúng tôi không thể cung cấp cho bạn nếu không có số thứ tự đơn đặt hàng.

  • volume volume

    - 购物 gòuwù 时要 shíyào 谨防假冒 jǐnfángjiǎmào 商品 shāngpǐn

    - Khi mua sắm phải cẩn thận đề phòng hàng giả mạo.

  • volume volume

    - 请 qǐng 把 bǎ 你 nǐ 的 de 物品 wùpǐn 放在 fàngzài 这里 zhèlǐ

    - Vui lòng đặt đồ đạc của bạn ở đây.

  • - 请 qǐng 小心 xiǎoxīn 开拆 kāichāi 箱子 xiāngzi , 以免 yǐmiǎn 损坏 sǔnhuài 物品 wùpǐn

    - Xin cẩn thận khi tháo hộp, tránh làm hỏng đồ vật.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 单›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bát 八 (+6 nét), thập 十 (+6 nét)
    • Pinyin: Chán , Dān , Shàn
    • Âm hán việt: Thiền , Thiện , Đan , Đơn
    • Nét bút:丶ノ丨フ一一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:CWJ (金田十)
    • Bảng mã:U+5355
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 品›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Pǐn
    • Âm hán việt: Phẩm
    • Nét bút:丨フ一丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRR (口口口)
    • Bảng mã:U+54C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 物›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+4 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vật
    • Nét bút:ノ一丨一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQPHH (竹手心竹竹)
    • Bảng mã:U+7269
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 请›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+8 nét)
    • Pinyin: Qīng , Qíng , Qǐng , Qìng
    • Âm hán việt: Thỉnh , Tính
    • Nét bút:丶フ一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVQMB (戈女手一月)
    • Bảng mã:U+8BF7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 购›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Gòu
    • Âm hán việt: Cấu
    • Nét bút:丨フノ丶ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOPI (月人心戈)
    • Bảng mã:U+8D2D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao