牕 chuāng
volume volume

Từ hán việt: 【song】

Đọc nhanh: 牕 (song). Ý nghĩa là: song; như "song cửa" Tục dùng như chữ song 窗. ◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Bán song đăng ảnh mãn sàng thư 半牕燈影满床書 (Nguyệt 月) Bóng đèn soi nửa cửa sổ; sách đầy giường..

Ý Nghĩa của "牕" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

牕 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. song; như "song cửa" Tục dùng như chữ song 窗. ◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Bán song đăng ảnh mãn sàng thư 半牕燈影满床書 (Nguyệt 月) Bóng đèn soi nửa cửa sổ; sách đầy giường.

墙壁上通气透光的装置

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 牕

Nét vẽ hán tự của các chữ