照相机快门线 zhàoxiàngjī kuàimén xiàn
volume volume

Từ hán việt: 【chiếu tướng cơ khoái môn tuyến】

Đọc nhanh: 照相机快门线 (chiếu tướng cơ khoái môn tuyến). Ý nghĩa là: Cơ cấu nhả cửa trập (nhiếp ảnh).

Ý Nghĩa của "照相机快门线" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

照相机快门线 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cơ cấu nhả cửa trập (nhiếp ảnh)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 照相机快门线

  • volume volume

    - 就 jiù 像 xiàng 针孔 zhēnkǒng 照相机 zhàoxiàngjī 一样 yīyàng 翻转 fānzhuǎn 影像 yǐngxiàng

    - Nó lật hình ảnh giống như một máy ảnh lỗ kim.

  • volume volume

    - 货架 huòjià 上 shàng 陈列 chénliè 着 zhe 各种 gèzhǒng 牌号 páihào 的 de 照相机 zhàoxiàngjī

    - Nhiều loại máy ảnh được đặt trên kệ.

  • volume volume

    - 飞机 fēijī 的 de 速度 sùdù 相当 xiāngdāng 快 kuài

    - Tốc độ của máy bay khá nhanh.

  • volume volume

    - 那张 nàzhāng 照片 zhàopiān 就是 jiùshì 用 yòng 哈苏 hāsū 相机 xiàngjī 拍 pāi 的 de

    - Bức ảnh đó được chụp với một Hasselblad.

  • volume volume

    - 在 zài 照相 zhàoxiàng 前 qián , 他 tā 调整 tiáozhěng 了 le 快门 kuàimén

    - Trước khi chụp ảnh, anh ấy điều chỉnh tốc độ màn trập.

  • volume volume

    - 我 wǒ 把 bǎ 照相机 zhàoxiàngjī 摔坏 shuāihuài 了 le

    - Tôi làm hỏng máy ảnh rồi.

  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 我 wǒ 妈 mā 的 de 照相机 zhàoxiàngjī

    - Đây là máy ảnh của mẹ tôi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 买 mǎi 了 le 一个 yígè 快速 kuàisù 照相机 zhàoxiàngjī

    - Tôi đã mua một máy ảnh chụp nhanh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 快›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Kuài
    • Âm hán việt: Khoái
    • Nét bút:丶丶丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PDK (心木大)
    • Bảng mã:U+5FEB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 照›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+9 nét)
    • Pinyin: Zhào
    • Âm hán việt: Chiếu
    • Nét bút:丨フ一一フノ丨フ一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ARF (日口火)
    • Bảng mã:U+7167
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 相›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiāng , Xiàng
    • Âm hán việt: Tương , Tướng
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DBU (木月山)
    • Bảng mã:U+76F8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 线›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Tuyến
    • Nét bút:フフ一一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMIJ (女一戈十)
    • Bảng mã:U+7EBF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 门›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Môn 門 (+0 nét)
    • Pinyin: Mén
    • Âm hán việt: Môn
    • Nét bút:丶丨フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ILS (戈中尸)
    • Bảng mã:U+95E8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao