炕梢 kàng shāo
volume volume

Từ hán việt: 【kháng sao】

Đọc nhanh: 炕梢 (kháng sao). Ý nghĩa là: đầu giường đặt xa lò sưởi.

Ý Nghĩa của "炕梢" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

炕梢 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đầu giường đặt xa lò sưởi

炕离灶远的一头

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 炕梢

  • volume volume

    - 鸟儿 niǎoér 飞 fēi 到 dào 船梢 chuánshāo 上 shàng , 在 zài 那儿 nàér 歇 xiē 一口气 yìkǒuqì

    - Chim bay đến đuôi tàu và nghỉ ngơi ở đó

  • volume volume

    - 树 shù 的 de 梢 shāo 巴在动 bāzàidòng

    - Ngọn cây đang động.

  • volume volume

    - 树 shù 的 de 端 duān 梢 shāo

    - ngọn cây

  • volume volume

    - 妈妈 māma 在 zài 炉子 lúzi 旁 páng 炕 kàng 饼 bǐng

    - Mẹ đang nướng bánh bên cạnh lò.

  • volume volume

    - 树梢 shùshāo 发青 fāqīng , 已经 yǐjīng 现出 xiànchū 了 le 几分 jǐfēn 春意 chūnyì

    - ngọn cây đã nhú màu xanh, để lộ vẻ xuân đến.

  • volume volume

    - 梢度 shāodù 不 bù 太 tài 明显 míngxiǎn

    - Độ dốc không quá rõ ràng.

  • volume volume

    - 炕 kàng 上 shàng 厚厚 hòuhòu 实实地 shíshídì 铺 pù 着 zhe 一层 yīcéng 稻草 dàocǎo

    - trên giường phủ một lớp rơm dày.

  • volume volume

    - 湿 shī 衣服 yīfú 搁 gē 在 zài 热炕 rèkàng 上 shàng , 一会儿 yīhuìer 就 jiù 炮 pào 干 gàn 了 le

    - quần áo ướt móc trên giường lò, hong một chốc là khô ngay

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 梢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+7 nét)
    • Pinyin: Shāo , Shào , Xiāo
    • Âm hán việt: Sao , Tiêu
    • Nét bút:一丨ノ丶丨丶ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DFB (木火月)
    • Bảng mã:U+68A2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 炕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+4 nét)
    • Pinyin: Hāng , Kàng
    • Âm hán việt: Kháng
    • Nét bút:丶ノノ丶丶一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FYHN (火卜竹弓)
    • Bảng mã:U+7095
    • Tần suất sử dụng:Trung bình