火墙 huǒqiáng
volume volume

Từ hán việt: 【hoả tường】

Đọc nhanh: 火墙 (hoả tường). Ý nghĩa là: tường ấm (tường có ống dẫn hơi nóng để sưởi ấm), tường lửa; bức tường lửa.

Ý Nghĩa của "火墙" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

火墙 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. tường ấm (tường có ống dẫn hơi nóng để sưởi ấm)

中间有通热气的烟道、可以取暖的墙

✪ 2. tường lửa; bức tường lửa

火网

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 火墙

  • volume volume

    - 黝 yǒu 黯 àn 的 de 墙角 qiángjiǎo

    - góc tường đen thui.

  • volume volume

    - 上火 shànghuǒ 会 huì 导致 dǎozhì 便秘 biànmì

    - Nóng trong người có thể dẫn đến táo bón.

  • volume volume

    - 一道 yīdào 围墙 wéiqiáng

    - một bức tường bao quanh

  • volume volume

    - 一背 yībèi 柴火 cháihuo 足够 zúgòu 用 yòng 了 le

    - Một bó củi là đủ dùng rồi.

  • volume volume

    - 一 yī 锤子 chuízi 打 dǎ 到 dào 岩石 yánshí 上 shàng , 迸发 bèngfā 了 le 好些 hǎoxiē 火星儿 huǒxīngér

    - giáng một búa vào tảng đá, toé ra bao nhiêu đốm lửa

  • volume volume

    - 一捆 yīkǔn 柴火 cháihuo

    - một bó củi.

  • volume volume

    - 一连 yīlián 下 xià 了 le 好 hǎo 几天 jǐtiān 雨 yǔ , 墙壁 qiángbì 都 dōu 返潮 fǎncháo 了 le

    - mưa liên tiếp mấy ngày, tường đã phát ẩm.

  • volume volume

    - 上午 shàngwǔ 七点 qīdiǎn 整 zhěng , 火箭 huǒjiàn 发动机 fādòngjī 点火 diǎnhuǒ

    - đúng bảy giờ sáng, kích hoạt động cơ phóng tên lửa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 墙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+11 nét)
    • Pinyin: Qiáng
    • Âm hán việt: Tường
    • Nét bút:一丨一一丨丶ノ一丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GGCW (土土金田)
    • Bảng mã:U+5899
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 火›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+0 nét)
    • Pinyin: Huō , Huǒ
    • Âm hán việt: Hoả
    • Nét bút:丶ノノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:F (火)
    • Bảng mã:U+706B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao