潭柘寺 tán zhè sì
volume volume

Từ hán việt: 【đàm chá tự】

Đọc nhanh: 潭柘寺 (đàm chá tự). Ý nghĩa là: Đền Tanzhe.

Ý Nghĩa của "潭柘寺" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

潭柘寺 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đền Tanzhe

Tanzhe Temple

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 潭柘寺

  • volume volume

    - 龙潭虎穴 lóngtánhǔxué

    - ao rồng hang cọp

  • volume volume

    - 寺 sì 中 zhōng 常有 chángyǒu 念 niàn 呗 bei 响 xiǎng

    - Trong chùa thường có tiếng tụng kinh vang lên.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 寺庙 sìmiào 里 lǐ 祈祷 qídǎo 平安 píngān

    - Cô ấy đi chùa cầu bình an.

  • volume volume

    - 声音 shēngyīn 很甜 hěntián 很 hěn 细 xì , 颤颤巍巍 chànchànwēiwēi 的 de , 饱含 bǎohán 着 zhe 一股 yīgǔ 深潭 shēntán 流水 liúshuǐ 般的 bānde 情感 qínggǎn

    - Giọng nói rất ngọt và mỏng, run run, tĩnh lặng như hồ nước sâu

  • volume volume

    - 寺庙 sìmiào 被 bèi 破坏 pòhuài 了 le

    - Ngôi đền đã bị phá hủy.

  • volume volume

    - 妇女 fùnǚ 被 bèi 排斥 páichì 于 yú 寺院 sìyuàn 之外 zhīwài 使得 shǐde 她们 tāmen 很 hěn 难过 nánguò

    - Phụ nữ bị loại trừ ở bên ngoài ngôi đền khiến cho họ cảm thấy rất buồn.

  • volume volume

    - 寺庙 sìmiào 常点 chángdiǎn 这种 zhèzhǒng 香 xiāng

    - Chùa thường thắp loại hương này.

  • volume volume

    - 寺庙 sìmiào 前有 qiányǒu 一座 yīzuò 石幢 shíchuáng

    - Trước chùa có một cột đá khắc kinh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 寺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+3 nét)
    • Pinyin: Sì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:GDI (土木戈)
    • Bảng mã:U+5BFA
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 柘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhè
    • Âm hán việt: Chá , Chạ , Giá
    • Nét bút:一丨ノ丶一ノ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DMR (木一口)
    • Bảng mã:U+67D8
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 潭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+12 nét)
    • Pinyin: Dàn , Tán , Xún , Yǐn
    • Âm hán việt: Tầm , Đàm
    • Nét bút:丶丶一一丨フ丨丨一丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EMWJ (水一田十)
    • Bảng mã:U+6F6D
    • Tần suất sử dụng:Cao