漏填充 lòu tiánchōng
volume volume

Từ hán việt: 【lậu điền sung】

Đọc nhanh: 漏填充 (lậu điền sung). Ý nghĩa là: lộ dây bông.

Ý Nghĩa của "漏填充" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

漏填充 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lộ dây bông

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 漏填充

  • volume volume

    - 被子 bèizi 填充 tiánchōng 羽 yǔ

    - Chăn được nhồi lông vũ.

  • volume volume

    - 悲愤填膺 bēifèntiányīng ( 悲愤 bēifèn 充满 chōngmǎn 胸中 xiōngzhōng )

    - giận cành hông

  • volume volume

    - 乡井 xiāngjǐng 充满 chōngmǎn 儿时 érshí 回忆 huíyì

    - Quê hương đầy ắp kỷ niệm thời thơ ấu.

  • volume volume

    - 填充题 tiánchōngtí

    - đề điền vào chỗ trống.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 泄漏 xièlòu 了 le 消息 xiāoxi

    - Anh ấy vô tình để lộ tin tức.

  • volume volume

    - 填充 tiánchōng 作用 zuòyòng

    - tác dụng bổ sung

  • volume volume

    - 这个 zhègè 枕头 zhěntou 里 lǐ 填充 tiánchōng 了 le 膨松 péngsōng 棉 mián

    - Trong gối này được nhồi đầy bông xốp.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 棉花 miánhua 填充 tiánchōng 了 le 自制 zìzhì 的 de 枕头 zhěntou

    - Cô ấy dùng bông để nhồi chiếc gối tự làm của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 充›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+4 nét)
    • Pinyin: Chōng
    • Âm hán việt: Sung
    • Nét bút:丶一フ丶ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YIHU (卜戈竹山)
    • Bảng mã:U+5145
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 填›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+10 nét)
    • Pinyin: Tián
    • Âm hán việt: Trấn , Trần , Điền
    • Nét bút:一丨一一丨丨フ一一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GJBC (土十月金)
    • Bảng mã:U+586B
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 漏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+11 nét)
    • Pinyin: Lóu , Lòu
    • Âm hán việt: Lâu , Lậu
    • Nét bút:丶丶一フ一ノ一丨フ丨丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ESMB (水尸一月)
    • Bảng mã:U+6F0F
    • Tần suất sử dụng:Cao