满弩 mǎn nǔ
volume volume

Từ hán việt: 【mãn nỗ】

Đọc nhanh: 满弩 (mãn nỗ). Ý nghĩa là: đẫy cánh.

Ý Nghĩa của "满弩" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

满弩 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đẫy cánh

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 满弩

  • volume volume

    - 鼻孔 bíkǒng 里糊满 lǐhúmǎn 了 le 木屑 mùxiè 渣 zhā

    - Bã mùn cưa đóng cục trong lỗ mũi?

  • volume volume

    - 书房 shūfáng 里 lǐ 摆满 bǎimǎn 了 le 书 shū

    - Phòng sách đầy ắp sách.

  • volume volume

    - 书 shū 啊 a , 杂志 zázhì , 摆满 bǎimǎn 了 le 一 yī 书架子 shūjiàzi

    - Nào là sách, nào là tạp chí, bày kín cả kệ.

  • volume volume

    - 丰满 fēngmǎn

    - sung túc

  • volume volume

    - 不 bù 自满 zìmǎn , 也 yě 不 bù 自卑 zìbēi

    - Không tự mãn cũng không tự ti.

  • volume volume

    - 乡井 xiāngjǐng 充满 chōngmǎn 儿时 érshí 回忆 huíyì

    - Quê hương đầy ắp kỷ niệm thời thơ ấu.

  • volume volume

    - 两 liǎng 国 guó 会谈 huìtán 圆满结束 yuánmǎnjiéshù

    - Cuộc hội đàm của hai nước đã kết thúc tốt đẹp.

  • volume volume

    - 为了 wèile 这个 zhègè 梦想 mèngxiǎng 我要 wǒyào 任劳任怨 rènláorènyuàn 不再 bùzài 满腹牢骚 mǎnfùláosāo

    - Vì ước mơ này, tôi phải làm việc chăm chỉ và không phàn nàn nữa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 弩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+5 nét)
    • Pinyin: Nǔ
    • Âm hán việt: Nỗ
    • Nét bút:フノ一フ丶フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VEN (女水弓)
    • Bảng mã:U+5F29
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 满›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+10 nét)
    • Pinyin: Mǎn , Mèn
    • Âm hán việt: Mãn
    • Nét bút:丶丶一一丨丨一丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ETMB (水廿一月)
    • Bảng mã:U+6EE1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao