渡渡鸟 dù dù niǎo
volume volume

Từ hán việt: 【độ độ điểu】

Đọc nhanh: 渡渡鸟 (độ độ điểu). Ý nghĩa là: dodo (loài chim đã tuyệt chủng).

Ý Nghĩa của "渡渡鸟" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

渡渡鸟 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dodo (loài chim đã tuyệt chủng)

the dodo (extinct bird)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 渡渡鸟

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 小船 xiǎochuán 渡河 dùhé

    - Anh ấy dùng thuyền nhỏ để qua sông.

  • volume volume

    - 你 nǐ 喜欢 xǐhuan 坐 zuò 轮渡 lúndù 吗 ma ?

    - Bạn có thích đi phà không?

  • volume volume

    - 他们 tāmen 用 yòng 小船 xiǎochuán 过渡 guòdù 河流 héliú

    - Họ dùng thuyền nhỏ để qua sông.

  • volume volume

    - 他 tā 带领 dàilǐng 公司 gōngsī 渡过 dùguò 危机 wēijī

    - Anh ấy lãnh đạo công ty vượt qua khủng hoảng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 在 zài 偷渡者 tōudùzhě 酒吧 jiǔbā 吗 ma

    - Bạn đang ở Stowaway?

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 偷渡者 tōudùzhě 酒吧 jiǔbā 的 de 老板 lǎobǎn

    - Anh ta sở hữu Stowaway.

  • volume volume

    - 他 tā 流星赶月 liúxīnggǎnyuè 似地 shìdì 奔 bēn 向 xiàng 渡口 dùkǒu

    - anh ấy chạy nhanh cấp kỳ ra hướng bến đò.

  • volume volume

    - 他 tā 开始 kāishǐ 费尽心思 fèijìnxīnsi 地去 dìqù 想 xiǎng 关于 guānyú 引渡 yǐndù 法 fǎ 的 de 问题 wèntí

    - Anh ta vắt óc suy nghĩ về luật dẫn độ

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 渡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Dù
    • Âm hán việt: Độ
    • Nét bút:丶丶一丶一ノ一丨丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EITE (水戈廿水)
    • Bảng mã:U+6E21
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鸟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+0 nét)
    • Pinyin: Diǎo , Niǎo
    • Âm hán việt: Điểu
    • Nét bút:ノフ丶フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HVSM (竹女尸一)
    • Bảng mã:U+9E1F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao