部 Tra từ
Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Từ hán việt: 【tùng】
Đọc nhanh: 淞 (tùng). Ý nghĩa là: sông Tùng Thuỷ (phát nguồn từ tỉnh Giang Tô, chảy qua thành phố Thượng Hải, đổ vào sông Hoàng Phổ, Trung Quốc).
✪ 1. sông Tùng Thuỷ (phát nguồn từ tỉnh Giang Tô, chảy qua thành phố Thượng Hải, đổ vào sông Hoàng Phổ, Trung Quốc)
淞江,水名,发源于江苏,流经上海、入黄浦江通称吴淞江
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 淞
- 黄浦江 huángpǔjiāng 在 zài 吴淞口 wúsōngkǒu 与 yǔ 长江 chángjiāng 会合 huìhé
- Sông Hoàng Phố hợp với Trường Giang tại Ngô Tùng Khẩu.
淞›
Tập viết