涮火锅 shuàn huǒguō
volume volume

Từ hán việt: 【xuyến hoả oa】

Đọc nhanh: 涮火锅 (xuyến hoả oa). Ý nghĩa là: Nhúng lẩu; ăn lẩu. Ví dụ : - 冬天最合适涮火锅 Món nhúng lẩu ngon nhất vào mùa đông

Ý Nghĩa của "涮火锅" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

涮火锅 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nhúng lẩu; ăn lẩu

Ví dụ:
  • volume volume

    - 冬天 dōngtiān 最合适 zuìhéshì 涮 shuàn 火锅 huǒguō

    - Món nhúng lẩu ngon nhất vào mùa đông

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 涮火锅

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 适宜 shìyí 吃火锅 chīhuǒguō

    - Hôm nay thích hợp ăn lẩu.

  • volume volume

    - 冬天 dōngtiān 合适 héshì 涮 shuàn 火锅 huǒguō

    - Mùa đông thích hợp nhúng lẩu.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 涮 shuàn 火锅 huǒguō

    - Cậu ấy đang nhúng lẩu.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 涮 shuàn 火锅 huǒguō

    - Tôi thích ăn lẩu nhúng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 今天 jīntiān 想 xiǎng 吃火锅 chīhuǒguō , 你 nǐ 呢 ne ?

    - Hôm nay tôi muốn ăn lẩu, còn bạn?

  • volume volume

    - 在家 zàijiā 涮 shuàn 火锅 huǒguō , 还是 háishì 出去 chūqù 吃 chī ?

    - Chúng ta nấu lẩu ở nhà hay ra ngoài ăn?

  • volume volume

    - 冬天 dōngtiān 最合适 zuìhéshì 涮 shuàn 火锅 huǒguō

    - Món nhúng lẩu ngon nhất vào mùa đông

  • - 中午 zhōngwǔ 你 nǐ 想 xiǎng 吃 chī 啥 shá ? 我们 wǒmen 可以 kěyǐ 去 qù 吃火锅 chīhuǒguō

    - Trưa nay bạn muốn ăn gì? Chúng ta có thể đi ăn lẩu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 涮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Shuàn
    • Âm hán việt: Xuyến
    • Nét bút:丶丶一フ一ノ丨フ丨丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ESBN (水尸月弓)
    • Bảng mã:U+6DAE
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 火›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+0 nét)
    • Pinyin: Huō , Huǒ
    • Âm hán việt: Hoả
    • Nét bút:丶ノノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:F (火)
    • Bảng mã:U+706B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 锅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Kim 金 (+7 nét)
    • Pinyin: Guō
    • Âm hán việt: Oa
    • Nét bút:ノ一一一フ丨フ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CROB (金口人月)
    • Bảng mã:U+9505
    • Tần suất sử dụng:Cao