涟漪微波 liányī wéibō
volume volume

Từ hán việt: 【liên y vi ba】

Đọc nhanh: 涟漪微波 (liên y vi ba). Ý nghĩa là: dợn sóng.

Ý Nghĩa của "涟漪微波" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

涟漪微波 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dợn sóng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 涟漪微波

  • volume volume

    - 微波 wēibō 技术 jìshù 用于 yòngyú 通讯 tōngxùn 和 hé 雷达 léidá

    - Sóng vi ba được sử dụng trong liên lạc và radar.

  • volume volume

    - 微风 wēifēng 吹过 chuīguò , 水面 shuǐmiàn 起 qǐ 了 le 微波 wēibō

    - Gió nhẹ thổi qua, mặt nước nổi gợn sóng.

  • volume volume

    - 微风 wēifēng 吹过 chuīguò , 湖面 húmiàn 上 shàng 泛起 fànqǐ 层层 céngcéng 涟漪 liányī

    - gió nhè nhẹ thổi qua, mặt hồ lăn tăn gợn sóng.

  • volume volume

    - 她 tā 喜欢 xǐhuan 看 kàn 水面 shuǐmiàn 上 shàng 的 de 微波 wēibō

    - Cô ấy thích nhìn những gợn sóng nhỏ trên mặt nước.

  • volume volume

    - 湖面 húmiàn 上 shàng 泛起 fànqǐ 了 le 细小 xìxiǎo 的 de 微波 wēibō

    - Mặt hồ xuất hiện những gợn sóng nhỏ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 需要 xūyào 买 mǎi 一个 yígè 微波炉 wēibōlú

    - Tôi cần mua một chiếc lò vi sóng.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 家里 jiālǐ 没有 méiyǒu 微波炉 wēibōlú

    - Nhà chúng tôi không có lò vi sóng.

  • volume volume

    - 水面 shuǐmiàn 上 shàng 出现 chūxiàn 了 le 涟漪 liányī

    - Trên mặt nước xuất hiện những gợn sóng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 微›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+10 nét)
    • Pinyin: Wēi , Wéi
    • Âm hán việt: Vi , Vy
    • Nét bút:ノノ丨丨フ丨一ノフノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOUUK (竹人山山大)
    • Bảng mã:U+5FAE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 波›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Bēi , Bì , Bō
    • Âm hán việt: Ba
    • Nét bút:丶丶一フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EDHE (水木竹水)
    • Bảng mã:U+6CE2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 涟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Lián
    • Âm hán việt: Liên
    • Nét bút:丶丶一一フ一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EYKQ (水卜大手)
    • Bảng mã:U+6D9F
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 漪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+11 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Y
    • Nét bút:丶丶一ノフノ一ノ丶一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EKHR (水大竹口)
    • Bảng mã:U+6F2A
    • Tần suất sử dụng:Trung bình