涉县 shè xiàn
volume volume

Từ hán việt: 【thiệp huyện】

Đọc nhanh: 涉县 (thiệp huyện). Ý nghĩa là: Hạt cô ở Hàm Đan 邯鄲 | 邯郸 , Hà Bắc.

Ý Nghĩa của "涉县" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Hạt cô ở Hàm Đan 邯鄲 | 邯郸 , Hà Bắc

She county in Handan 邯鄲|邯郸 [Hán dān], Hebei

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 涉县

  • volume volume

    - 他们 tāmen 种 zhǒng 的 de 花生 huāshēng , 产量 chǎnliàng 高 gāo , 质量 zhìliàng 好 hǎo , 在 zài 我们 wǒmen 县里 xiànlǐ 算是 suànshì 拔尖儿 bájiāner 的 de

    - đậu phộng họ trồng có sản lượng cao, chất lượng tốt, đứng đầu huyện ta.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 为了 wèile 见面 jiànmiàn , 不 bù 辞 cí 长途跋涉 chángtúbáshè

    - Để gặp nhau, họ không quản đường sá xa xôi.

  • volume volume

    - 互不干涉 hùbùgānshè 内政 nèizhèng

    - Không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 因涉嫌 yīnshèxián 谋杀 móushā 而 ér 被捕 bèibǔ

    - Anh ta bị bắt vì tình nghi giết người.

  • volume volume

    - 问题 wèntí 涉及 shèjí 到 dào 旁 páng 多方面 duōfāngmiàn

    - Vấn đề liên quan đến nhiều khía cạnh.

  • volume volume

    - 他 tā 去 qù 邻县 línxiàn 出差 chūchāi 了 le

    - Anh ấy đã đi công tác ở huyện lân cận.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 县里 xiànlǐ 开 kāi 了 le 一个 yígè 发廊 fàláng

    - Anh mở một tiệm làm tóc ở huyện.

  • - 他 tā 因涉嫌 yīnshèxián 商业 shāngyè 欺诈 qīzhà 被 bèi 警方 jǐngfāng 逮捕 dàibǔ 了 le

    - Anh ấy đã bị cảnh sát bắt vì nghi ngờ gian lận thương mại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 县›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khư 厶 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn , Xuán
    • Âm hán việt: Huyền , Huyện
    • Nét bút:丨フ一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMI (月一戈)
    • Bảng mã:U+53BF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 涉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Dié , Shè
    • Âm hán việt: Thiệp
    • Nét bút:丶丶一丨一丨一丨ノノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EYLH (水卜中竹)
    • Bảng mã:U+6D89
    • Tần suất sử dụng:Rất cao