浮尘 fúchén
volume volume

Từ hán việt: 【phù trần】

Đọc nhanh: 浮尘 (phù trần). Ý nghĩa là: bụi bặm; bụi; bụi bậm.

Ý Nghĩa của "浮尘" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

浮尘 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bụi bặm; bụi; bụi bậm

在空中飞扬或附在器物表面的灰尘

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 浮尘

  • volume volume

    - 他 tā 能 néng 一口气 yìkǒuqì 浮到 fúdào 对岸 duìàn

    - Anh ấy bơi một hơi sang bờ bên kia.

  • volume volume

    - 黄金 huángjīn 下沉 xiàchén , 烟气 yānqì 上浮 shàngfú

    - Vàng chìm xuống, khí đen nổi lên

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 浮额 fúé 资金 zījīn

    - Anh ấy có tiền vốn dư thừa.

  • volume volume

    - 他 tā 已 yǐ 看破 kànpò 凡尘 fánchén

    - Anh ấy đã nhìn thấu thế gian.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 态度 tàidù 很 hěn 轻浮 qīngfú

    - Thái độ của anh ấy rất hời hợt.

  • volume volume

    - 他 tā 浮面 fúmiàn 上装 shàngzhuāng 出像 chūxiàng 没事 méishì 的 de 样子 yàngzi

    - ngoài mặt nó giả vờ như chẳng có chuyện gì cả.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 身影 shēnyǐng 突然 tūrán 在 zài 远处 yuǎnchù 浮现 fúxiàn

    - Bỗng nhiên, anh ấy xuất hiện trong tầm mắt phía xa.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 影像 yǐngxiàng 时刻 shíkè 在 zài 我 wǒ 眼前 yǎnqián 浮现 fúxiàn

    - những hình ảnh về anh ấy luôn hiện ra trước mắt tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 尘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+3 nét)
    • Pinyin: Chén
    • Âm hán việt: Trần
    • Nét bút:丨ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XFG (重火土)
    • Bảng mã:U+5C18
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 浮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Fú
    • Âm hán việt: Phù
    • Nét bút:丶丶一ノ丶丶ノフ丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EBND (水月弓木)
    • Bảng mã:U+6D6E
    • Tần suất sử dụng:Cao