测径器 cè jìng qì
volume volume

Từ hán việt: 【trắc kính khí】

Đọc nhanh: 测径器 (trắc kính khí). Ý nghĩa là: thước cặp.

Ý Nghĩa của "测径器" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

测径器 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thước cặp

calipers

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 测径器

  • volume volume

    - 旋标 xuánbiāo 装置 zhuāngzhì 飞机 fēijī 控制板 kòngzhìbǎn 上 shàng 的 de 指示器 zhǐshìqì 或 huò 观测仪 guāncèyí , 用来 yònglái 测量 cèliáng 角度 jiǎodù

    - 旋标装置 là một chỉ báo hoặc thiết bị quan sát trên bảng điều khiển máy bay, được sử dụng để đo góc.

  • volume volume

    - 光度计 guāngdùjì 用来 yònglái 测量 cèliáng 光 guāng 的 de 性质 xìngzhì 、 尤其 yóuqí 是 shì 光 guāng 的 de 强度 qiángdù 和 hé 通量 tōngliàng 的 de 仪器 yíqì

    - Dụng cụ đo sáng được sử dụng để đo các tính chất của ánh sáng, đặc biệt là độ mạnh và lưu lượng ánh sáng.

  • volume volume

    - 我要 wǒyào 使用 shǐyòng 我 wǒ 的 de 蝙蝠 biānfú 金属 jīnshǔ 探测器 tàncèqì

    - Tôi sẽ phá chiếc máy dò kim loại dơi đáng tin cậy của mình.

  • volume volume

    - 十 shí 台 tái 仪器 yíqì 正在 zhèngzài 进行 jìnxíng 测试 cèshì

    - Mười thiết bị đang được kiểm tra.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 先驱者 xiānqūzhě 号 hào 探测器 tàncèqì 上装 shàngzhuāng 的 de 是 shì

    - Tấm bảng họ gửi trên tàu thăm dò Pioneer

  • volume volume

    - 无线电 wúxiàndiàn 测向 cèxiàng 器 qì

    - máy vô tuyến nhắm hướng

  • volume volume

    - 更换 gēnghuàn 烟雾 yānwù 探测器 tàncèqì 的 de 电池 diànchí

    - Thay pin trong máy dò khói

  • volume volume

    - 许多 xǔduō 杂志 zázhì 发表 fābiǎo 了 le 由 yóu 俄国 éguó 航天 hángtiān 探测器 tàncèqì 获得 huòdé 的 de 有关 yǒuguān 金星 jīnxīng 的 de 信息 xìnxī

    - Nhiều tạp chí đã công bố thông tin về sao Kim do máy bay không gian Nga thu thập được.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 器›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一ノ丶丶丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRIKR (口口戈大口)
    • Bảng mã:U+5668
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 径›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+5 nét)
    • Pinyin: Jìng
    • Âm hán việt: Kính
    • Nét bút:ノノ丨フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HONOM (竹人弓人一)
    • Bảng mã:U+5F84
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 测›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Cè
    • Âm hán việt: Trắc
    • Nét bút:丶丶一丨フノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EBON (水月人弓)
    • Bảng mã:U+6D4B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao