洗衣房 xǐyī fáng
volume volume

Từ hán việt: 【tẩy y phòng】

Đọc nhanh: 洗衣房 (tẩy y phòng). Ý nghĩa là: phòng giặt ủi. Ví dụ : - 洗衣房的钥匙在哪 Chìa khóa phòng giặt ở đâu?

Ý Nghĩa của "洗衣房" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

洗衣房 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phòng giặt ủi

laundry room

Ví dụ:
  • volume volume

    - 洗衣房 xǐyīfáng 的 de 钥匙 yàoshi 在 zài 哪 nǎ

    - Chìa khóa phòng giặt ở đâu?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 洗衣房

  • volume volume

    - 妈妈 māma 正在 zhèngzài 洗衣服 xǐyīfú

    - Mẹ đang giặt quần áo.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 正在 zhèngzài 洗脏 xǐzàng 衣服 yīfú

    - Mẹ đang giặt quần áo bẩn.

  • volume volume

    - 他 tā 差 chà 我 wǒ 洗衣服 xǐyīfú

    - Anh ta sai tôi giặt quần áo.

  • volume volume

    - 我 wǒ 帮 bāng 妈妈 māma 洗衣 xǐyī , 顺便 shùnbiàn 浇 jiāo 一下 yīxià 花 huā

    - Tôi giúp mẹ giặt quần áo, tiện thể tưới hoa một lát.

  • volume volume

    - 他 tā 连 lián 换洗 huànxǐ 衣服 yīfú 都 dōu 没带 méidài , 就 jiù 空身 kōngshēn 儿去 érqù 了 le 广州 guǎngzhōu

    - anh ấy ngay cả quần áo mang theo mặc cũng chẳng mang, một mình tay không đi Quảng Châu rồi.

  • volume volume

    - 洗衣房 xǐyīfáng 的 de 钥匙 yàoshi 在 zài 哪 nǎ

    - Chìa khóa phòng giặt ở đâu?

  • volume volume

    - 她 tā 拎 līn 着 zhe 一袋 yīdài 衣服 yīfú 去 qù 干洗店 gānxǐdiàn

    - Cô mang một túi quần áo đến tiệm giặt khô.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 放学 fàngxué 回家 huíjiā 我 wǒ 不光 bùguāng 要 yào 洗衣服 xǐyīfú 还要 háiyào 煮饭 zhǔfàn

    - Hôm nay tôi đi học về, tôi không những phải giặt đồ mà còn phải nấu ăn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 房›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+4 nét)
    • Pinyin: Fáng , Páng
    • Âm hán việt: Bàng , Phòng
    • Nét bút:丶フ一ノ丶一フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HSYHS (竹尸卜竹尸)
    • Bảng mã:U+623F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 洗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Xǐ , Xiǎn
    • Âm hán việt: Tiển , Tẩy
    • Nét bút:丶丶一ノ一丨一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHGU (水竹土山)
    • Bảng mã:U+6D17
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 衣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Y 衣 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī , Yì
    • Âm hán việt: Y , Ý
    • Nét bút:丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YHV (卜竹女)
    • Bảng mã:U+8863
    • Tần suất sử dụng:Rất cao