注文 zhùwén
volume volume

Từ hán việt: 【chú văn】

Đọc nhanh: 注文 (chú văn). Ý nghĩa là: lời chú thích; lời chú giải.

Ý Nghĩa của "注文" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

注文 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lời chú thích; lời chú giải

注解的文字

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 注文

  • volume volume

    - 正文 zhèngwén 用 yòng 大字 dàzì , 注用 zhùyòng 小字 xiǎozì

    - chính văn thì dùng chữ to, chú thích thì dùng chữ nhỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 注释 zhùshì 了 le 这 zhè 篇文章 piānwénzhāng

    - Anh ấy giải thích bài viết này.

  • volume volume

    - 他 tā 注视 zhùshì 着 zhe 屏幕 píngmù 上 shàng 的 de 文字 wénzì

    - Anh ta nhìn chăm chú chữ trên màn hình.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 文件 wénjiàn 中 zhōng 添加 tiānjiā 了 le 一些 yīxiē 备注 bèizhù

    - Ông đã thêm một số ghi chú vào tài liệu.

  • volume volume

    - 日本 rìběn 文化 wénhuà 特别 tèbié 注重 zhùzhòng 礼仪 lǐyí

    - Văn hóa Nhật rất chú trọng lễ nghi.

  • volume volume

    - 请 qǐng 注释 zhùshì 这篇 zhèpiān 论文 lùnwén 的 de 要点 yàodiǎn

    - Hãy chú thích các điểm chính của bài luận này.

  • volume volume

    - 对 duì 课文 kèwén 中 zhōng 的 de 生僻 shēngpì 词语 cíyǔ 都 dōu 做 zuò 了 le 简单 jiǎndān 的 de 注释 zhùshì

    - những chữ lạ trong văn chương đều phải có chú giải giản đơn.

  • volume volume

    - 文件 wénjiàn 里 lǐ 有没有 yǒuméiyǒu 注明 zhùmíng 她 tā 是否是 shìfǒushì 器官 qìguān 捐献者 juānxiànzhě

    - Nó có nói ở bất cứ đâu rằng cô ấy là một người hiến tặng nội tạng không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 文›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Văn 文 (+0 nét)
    • Pinyin: Wén , Wèn
    • Âm hán việt: Văn , Vấn
    • Nét bút:丶一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+6587
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 注›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhòu , Zhù
    • Âm hán việt: Chú
    • Nét bút:丶丶一丶一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EYG (水卜土)
    • Bảng mã:U+6CE8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao