油揣子 yóu kuài
volume volume

Từ hán việt: 【du suỷ tử】

Đọc nhanh: 油揣子 (du suỷ tử). Ý nghĩa là: bơm dầu.

Ý Nghĩa của "油揣子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

油揣子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bơm dầu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 油揣子

  • volume volume

    - 老油子 lǎoyóuzi

    - người lọc lõi giảo hoạt; cáo già.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 发高烧 fāgāoshāo , 病得 bìngdé 很重 hěnzhòng , 母亲 mǔqīn 急得 jídé 油煎火燎 yóujiānhuǒliǎo 的 de

    - đứa bé sốt cao, bệnh tình rất trầm trọng, mẹ cực kỳ lo lắng.

  • volume volume

    - 把 bǎ 孩子 háizi 揣 chuāi 在 zài 怀里 huáilǐ

    - Ôm đứa bé vào trong lòng.

  • volume volume

    - 切好 qièhǎo 之后 zhīhòu 再 zài 准备 zhǔnbèi 一个 yígè 盘子 pánzi 底部 dǐbù 刷 shuā 上 shàng 食用油 shíyòngyóu

    - Sau khi cắt xong lại chuẩn bị một cái đĩa đáy xoa lên một lớp dầu ăn

  • volume volume

    - 梅子 méizi 酱 jiàng 由 yóu 干 gàn 梅子 méizi 或 huò 杏子 xìngzi 做成 zuòchéng 的 de 甜酱 tiánjiàng 或 huò 油酥 yóusū 点心 diǎnxin 馅 xiàn

    - Mứt mơ được làm từ mơ khô hoặc quả mơ là thành phần của nước mứt ngọt hoặc nhân bánh quy dầu.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 老油子 lǎoyóuzi , 别 bié 靠近 kàojìn

    - Anh ta là người giảo hoạt, đừng lại gần.

  • volume volume

    - 桌子 zhuōzi 上 shàng 的 de 油漆 yóuqī 剥落 bōluò 了 le

    - Lớp sơn trên bàn bị bong tróc rồi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 车子 chēzi 使用 shǐyòng 高级 gāojí 汽油 qìyóu 可以 kěyǐ 增大 zēngdà 马力 mǎlì

    - Việc sử dụng nhiên liệu cao cấp trong xe của bạn có thể tăng cường công suất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 揣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+9 nét)
    • Pinyin: Chuāi , Chuǎi , Chuài , Tuán , Zhuī
    • Âm hán việt: Chuỳ , Suỷ , Tuy , Đoàn
    • Nét bút:一丨一丨フ丨一ノ丨フ丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QUMB (手山一月)
    • Bảng mã:U+63E3
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 油›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Yóu , Yòu
    • Âm hán việt: Du
    • Nét bút:丶丶一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ELW (水中田)
    • Bảng mã:U+6CB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao