河村 hécūn
volume volume

Từ hán việt: 【hà thôn】

Đọc nhanh: 河村 (hà thôn). Ý nghĩa là: Kawamura (tên).

Ý Nghĩa của "河村" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

河村 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Kawamura (tên)

Kawamura (name)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 河村

  • volume volume

    - 下 xià 农村 nóngcūn 体验生活 tǐyànshēnghuó

    - Xuống nông thôn trải nghiệm cuộc sống.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 农村 nóngcūn 地区 dìqū 自古 zìgǔ 就 jiù 属于 shǔyú 河内 hénèi 地盘 dìpán

    - Vùng nông thôn này từ xưa đã thuộc địa bàn Hà Nội.

  • volume volume

    - 村庄 cūnzhuāng 零零落落 línglíngluòluò 地 dì 散布 sànbù 在 zài 河边 hébiān

    - thôn trang nằm rải rác bên bờ sông.

  • volume volume

    - 村里 cūnlǐ 有 yǒu 一道 yīdào 河 hé

    - Trong làng có một con sông.

  • volume volume

    - 河内 hénèi 郊外 jiāowài 有 yǒu 许多 xǔduō 小 xiǎo 村庄 cūnzhuāng

    - Ở ngoại thành Hà Nội có nhiều làng nhỏ.

  • volume volume

    - 一道 yīdào 河横 héhéng 在 zài 村前 cūnqián

    - Một con sông nằm trước thôn.

  • volume volume

    - 这 zhè 条 tiáo 河间 héjiān 开 kāi 了 le 两个 liǎnggè 村庄 cūnzhuāng

    - Con sông này ngăn cách hai ngôi làng.

  • volume volume

    - 这 zhè 一年 yīnián 夏天 xiàtiān , 天旱 tiānhàn 无雨 wúyǔ , 村里 cūnlǐ 河 hé 都 dōu 汗 hàn 了 le

    - Mùa hè năm nay, trời hạn hán không mưa, con sông trong làng đã khô cạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 村›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Cūn
    • Âm hán việt: Thôn
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DDI (木木戈)
    • Bảng mã:U+6751
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 河›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Hé
    • Âm hán việt: Hà
    • Nét bút:丶丶一一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EMNR (水一弓口)
    • Bảng mã:U+6CB3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao