没熟透 méi shú tòu
volume volume

Từ hán việt: 【một thục thấu】

Đọc nhanh: 没熟透 (một thục thấu). Ý nghĩa là: sần sượng.

Ý Nghĩa của "没熟透" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

没熟透 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sần sượng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 没熟透

  • volume volume

    - 没有 méiyǒu 成熟 chéngshú 的 de 水果 shuǐguǒ 很酸 hěnsuān

    - Hoa quả chưa chín rất chua.

  • volume volume

    - 还 hái 没熟 méishú 的 de 羊奶 yángnǎi 果 guǒ 很 hěn 酸 suān

    - Quả nhót chưa chín rất chua

  • volume volume

    - 睡得 shuìdé 太熟 tàishú 没 méi 听到 tīngdào 闹铃 nàolíng

    - Chắc hẳn đã ngủ qua chuông báo thức của tôi.

  • volume volume

    - 西瓜 xīguā 还 hái 没有 méiyǒu 熟 shú

    - Dưa hấu vẫn chưa chín.

  • volume volume

    - 做门 zuòmén 的 de 木料 mùliào 没有 méiyǒu 干透 gāntòu , 风一 fēngyī 吹 chuī 都 dōu 裂缝 lièfèng 了 le

    - gỗ làm cửa chưa khô hẳn, gió thổi làm nứt ra cả rồi.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 人 rén 我 wǒ 看透 kàntòu 了 le , 没有 méiyǒu 什么 shénme 真才实学 zhēncáishíxué

    - con người này tôi biết rõ, chả có tài cán chi đâu.

  • volume volume

    - 打 dǎ 从春上 cóngchūnshàng 起 qǐ , 就 jiù 没有 méiyǒu 下过 xiàguò 透雨 tòuyǔ

    - từ mùa xuân trở đi, chưa hề có mưa.

  • volume volume

    - 在 zài 这里 zhèlǐ , 我 wǒ 没有 méiyǒu 熟人 shúrén

    - Ở đây, tôi không có người quen.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 没›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Mē , Méi , Mò
    • Âm hán việt: Một
    • Nét bút:丶丶一ノフフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EHNE (水竹弓水)
    • Bảng mã:U+6CA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 熟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+11 nét)
    • Pinyin: Shóu , Shú
    • Âm hán việt: Thục
    • Nét bút:丶一丨フ一フ丨一ノフ丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YIF (卜戈火)
    • Bảng mã:U+719F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 透›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+7 nét)
    • Pinyin: Shū , Tòu
    • Âm hán việt: Thấu
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶フノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YHDS (卜竹木尸)
    • Bảng mã:U+900F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao