沙田 shātián
volume volume

Từ hán việt: 【sa điền】

Đọc nhanh: 沙田 (sa điền). Ý nghĩa là: ruộng cát; ruộng đất cát (do bãi bồi thành ruộng); ruộng bãi.

Ý Nghĩa của "沙田" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

沙田 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ruộng cát; ruộng đất cát (do bãi bồi thành ruộng); ruộng bãi

沙土田 (特指由沙滩开成的田)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 沙田

  • volume

    - 黄沙 huángshā , 长沙 chángshā 属于 shǔyú 越南 yuènán

    - Hoàng Sa, Trường Sa là của Việt Nam.

  • volume volume

    - 乌云 wūyún 笼罩 lǒngzhào 那片 nàpiàn 田野 tiányě

    - Mây đen bao phủ cánh đồng đó.

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 我 wǒ 感觉 gǎnjué 武田 wǔtián 在 zài 授予 shòuyǔ 你 nǐ

    - Tại sao tôi có cảm giác đây không phải là những gì Takeda đã nghĩ đến

  • volume volume

    - 人们 rénmen 在 zài 坡 pō 田里 tiánlǐ 种 zhǒng 粮食 liángshí

    - Mọi người trồng lương thực trên ruộng dốc.

  • volume volume

    - 两块 liǎngkuài 试验田 shìyàntián 的 de 产量 chǎnliàng 相差无几 xiāngchāwújǐ

    - sản lượng hai đám ruộng thí nghiệm chênh lệch không bao nhiêu.

  • volume volume

    - 过去 guòqù 沙碱 shājiǎn 为害 wéihài 的 de 荒原 huāngyuán , 变成 biànchéng 了 le 稻浪 dàolàng 翻滚 fāngǔn 的 de 良田 liángtián

    - cánh đồng hoang vu bị hư hại do ngập mặn xưa kia, nay đã trở thành mảnh đất tốt với sóng lúa rợn cuồn cuộn.

  • volume volume

    - 乌鸦 wūyā 在 zài 田野 tiányě 里 lǐ 寻找 xúnzhǎo 食物 shíwù

    - Quạ tìm kiếm thức ăn trên cánh đồng.

  • volume volume

    - 事故 shìgù 中 zhōng 的 de 丰田 fēngtián 车 chē 车主 chēzhǔ 姓宋 xìngsòng 车是 chēshì 2010 年 nián 12 月 yuè 买 mǎi 的 de

    - Chủ xe Toyota bị tai nạn tên Song, xe mua tháng 12/2010.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 沙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Shā , Shà , Suō
    • Âm hán việt: Sa , Sá
    • Nét bút:丶丶一丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EFH (水火竹)
    • Bảng mã:U+6C99
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 田›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Tián
    • Âm hán việt: Điền
    • Nét bút:丨フ一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:W (田)
    • Bảng mã:U+7530
    • Tần suất sử dụng:Rất cao