污迹 wū jī
volume volume

Từ hán việt: 【ô tích】

Đọc nhanh: 污迹 (ô tích). Ý nghĩa là: vết rách, vết bẩn. Ví dụ : - 咱们的铝墙板会留下污迹的 Điều này sẽ làm bẩn tấm nhôm của chúng ta!

Ý Nghĩa của "污迹" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

污迹 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. vết rách

blotch

✪ 2. vết bẩn

stain

Ví dụ:
  • volume volume

    - 咱们 zánmen 的 de 铝 lǚ 墙板 qiángbǎn 会 huì 留下 liúxià 污迹 wūjì 的 de

    - Điều này sẽ làm bẩn tấm nhôm của chúng ta!

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 污迹

  • volume volume

    - 他 tā 为官 wèiguān 向来 xiànglái 不污 bùwū

    - Ông ta làm quan luôn thanh liêm.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 监测 jiāncè 污染 wūrǎn

    - Họ đang giám sát ô nhiễm.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 游览 yóulǎn 了 le 古迹 gǔjì

    - Họ đã du ngoạn di tích cổ.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 要 yào 共同努力 gòngtóngnǔlì , 减少 jiǎnshǎo 海洋污染 hǎiyángwūrǎn , 保护 bǎohù 我们 wǒmen 的 de 蓝色 lánsè 星球 xīngqiú

    - Mọi người cần cùng nhau nỗ lực giảm thiểu ô nhiễm biển, bảo vệ hành tinh xanh của chúng ta.

  • volume volume

    - 飞机 fēijī 的 de 轨迹 guǐjì 很 hěn 清晰 qīngxī

    - Quỹ đạo của máy bay rất rõ ràng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 以为 yǐwéi 你 nǐ 不会 búhuì 介意 jièyì 因为 yīnwèi 它 tā 在 zài 胯部 kuàbù 的 de 地方 dìfāng 有 yǒu 一大块 yīdàkuài 墨水 mòshuǐ 污迹 wūjì

    - Tôi nghĩ sẽ không sao vì bạn có một vết mực lớn trên đũng quần.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 一 yī 发现 fāxiàn 有点 yǒudiǎn 不妙 bùmiào 的 de 迹象 jìxiàng 就 jiù 离开 líkāi 了 le

    - Họ rời đi ngay lập tức khi phát hiện ra điều gì đó không ổn.

  • volume volume

    - 咱们 zánmen 的 de 铝 lǚ 墙板 qiángbǎn 会 huì 留下 liúxià 污迹 wūjì 的 de

    - Điều này sẽ làm bẩn tấm nhôm của chúng ta!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 污›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+3 nét)
    • Pinyin: Wā , Wū , Wù , Yū
    • Âm hán việt: Ô , Ố
    • Nét bút:丶丶一一一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EMMS (水一一尸)
    • Bảng mã:U+6C61
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 迹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Jī , Jì
    • Âm hán việt: Tích
    • Nét bút:丶一ノ丨ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YYLC (卜卜中金)
    • Bảng mã:U+8FF9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao