江孜镇 jiāngzī zhèn
volume volume

Từ hán việt: 【giang tư trấn】

Đọc nhanh: 江孜镇 (giang tư trấn). Ý nghĩa là: Thị trấn Gyangzê, Tây Tạng: Rgyal rtse, thuộc tỉnh Shigatse, Tây Tạng.

Ý Nghĩa của "江孜镇" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Thị trấn Gyangzê, Tây Tạng: Rgyal rtse, thuộc tỉnh Shigatse, Tây Tạng

Gyangzê town, Tibetan: Rgyal rtse, in Shigatse prefecture, Tibet

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 江孜镇

  • volume volume

    - 下江 xiàjiāng 官话 guānhuà

    - tiếng Quan Thoại ở vùng hạ lưu Trường Giang.

  • volume volume

    - 人民 rénmín 的 de 江山 jiāngshān 是 shì 铁打 tiědǎ 的 de 江山 jiāngshān

    - sông núi của nhân dân là sông gang núi thép.

  • volume volume

    - 龙 lóng 堌 gù ( 在 zài 江苏 jiāngsū )

    - Long Cố (ở tỉnh Giang Tô).

  • volume volume

    - 人们 rénmen 常用 chángyòng 冰来 bīnglái 冰镇 bīngzhèn 啤酒 píjiǔ

    - Mọi người thường dùng đá để ướp lạnh bia.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 聚集 jùjí 起来 qǐlai , 组成 zǔchéng 国民 guómín 自卫队 zìwèiduì 来 lái 保卫 bǎowèi 他们 tāmen 的 de 城镇 chéngzhèn

    - Mọi người tụ tập lại và thành lập đội dân quốc phòng để bảo vệ thành phố của họ.

  • volume volume

    - 从 cóng 上海 shànghǎi 到 dào 武汉 wǔhàn , 可以 kěyǐ 搭 dā 长江 chángjiāng 轮船 lúnchuán , 要 yào 不 bù 绕道 ràodào 坐火车 zuòhuǒchē 也 yě 行 xíng

    - từ Thượng Hải đi Vũ Hán, có thể đi bằng tàu thuỷ sông Trường Giang, nếu không thì đi xe lửa vòng cũng được.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 从前 cóngqián 在城镇 zàichéngzhèn 四周 sìzhōu 筑 zhù 坚固 jiāngù 城墙 chéngqiáng 以 yǐ 防御 fángyù 敌人 dírén

    - Người ta thường xây những bức tường vững chắc xung quanh các thị trấn để tự vệ trước kẻ thù.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 4 月 yuè , 中共中央政治局 zhōnggòngzhōngyāngzhèngzhìjú 否决 fǒujué 了 le 农村 nóngcūn 城镇 chéngzhèn 的 de 提议 tíyì

    - Vào tháng 4 năm nay, Bộ Chính trị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc đã bác bỏ đề xuất về thị trấn nông thôn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 孜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tử 子 (+4 nét)
    • Pinyin: Zī
    • Âm hán việt: Tư
    • Nét bút:フ丨一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NDOK (弓木人大)
    • Bảng mã:U+5B5C
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 江›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiāng
    • Âm hán việt: Giang
    • Nét bút:丶丶一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EM (水一)
    • Bảng mã:U+6C5F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 镇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Kim 金 (+10 nét)
    • Pinyin: Zhèn
    • Âm hán việt: Trấn
    • Nét bút:ノ一一一フ一丨丨フ一一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OVJBC (人女十月金)
    • Bảng mã:U+9547
    • Tần suất sử dụng:Rất cao