氽汤 tǔn tāng
volume volume

Từ hán việt: 【thoản thang】

Đọc nhanh: 氽汤 (thoản thang). Ý nghĩa là: chuẩn bị một món súp.

Ý Nghĩa của "氽汤" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

氽汤 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chuẩn bị một món súp

to prepare a soup

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 氽汤

  • volume volume

    - 冰凉 bīngliáng 的 de 酸梅汤 suānméitāng

    - nước ô mai lạnh ngắt

  • volume volume

    - 先熬 xiānáo 些 xiē 绿豆汤 lǜdòutāng 喝 hē , 去 qù 去 qù 火 huǒ

    - hãy nấu ít nước đậu xanh uống trước để giải nhiệt.

  • volume volume

    - 他 tā 撇掉 piēdiào 了 le 汤 tāng 上 shàng 的 de 油 yóu

    - Anh ấy hớt bỏ dầu trên mặt canh.

  • volume volume

    - 麻黄 máhuáng 连 lián 轺 yáo 赤小豆 chìxiǎodòu 汤 tāng

    - Bài thuốc Ma hoàng liên diêu xích tiểu đậu thang

  • volume volume

    - 公道 gōngdào 杯 bēi 的 de 作用 zuòyòng 是 shì 均匀 jūnyún 茶汤 chátāng 的 de 浓度 nóngdù

    - Tác dụng của chén Tống là làm đều nồng độ trà

  • volume volume

    - 做 zuò 汤时 tāngshí , 别忘了 biéwàngle 掌盐 zhǎngyán

    - Khi nấu canh, đừng quên thêm muối.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 把 bǎ 盐 yán 放进 fàngjìn 汤里 tānglǐ

    - Các bạn cho muối vào canh.

  • volume volume

    - 元宵节 yuánxiāojié 赏 shǎng 花灯 huādēng 吃 chī 汤圆 tāngyuán 是 shì 民间 mínjiān 的 de 古老 gǔlǎo 习俗 xísú

    - Thưởng thức đèn lồng và ăn bánh trôi là phong tục dân gian từ xa xưa trong ngày Tết Nguyên tiêu

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 氽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét), thuỷ 水 (+2 nét)
    • Pinyin: Cuān , Qiú , Tǔn
    • Âm hán việt: Thoản , Thận , Thộn
    • Nét bút:ノ丶丨フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OE (人水)
    • Bảng mã:U+6C3D
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp
  • 汤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+3 nét)
    • Pinyin: Shāng , Tāng , Tàng , Yáng
    • Âm hán việt: Sương , Thang , Thãng
    • Nét bút:丶丶一フノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ENSH (水弓尸竹)
    • Bảng mã:U+6C64
    • Tần suất sử dụng:Cao