永眠 yǒngmián
volume volume

Từ hán việt: 【vĩnh miên】

Đọc nhanh: 永眠 (vĩnh miên). Ý nghĩa là: yên giấc ngàn thu; giấc ngủ ngàn thu (lời nói uyển chuyển.).

Ý Nghĩa của "永眠" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

永眠 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. yên giấc ngàn thu; giấc ngủ ngàn thu (lời nói uyển chuyển.)

婉辞,指人死

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 永眠

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 酣然 hānrán 入眠 rùmián

    - Anh ấy đang ngủ say.

  • volume volume

    - 食 shí 不得 bùdé 过饱 guòbǎo , 过饱 guòbǎo 则 zé 肠胃 chángwèi 必伤 bìshāng ; 眠 mián 不得 bùdé 过久 guòjiǔ , 过久 guòjiǔ 则 zé 精气 jīngqì 耗散 hàosàn

    - Thức ăn không nên ăn quá no, nó quá dạ dày và ruột sẽ tổn thương, ngủ không nên ngủ quá lâu, ngủ lâu quá tinh khí bị tiêu tan.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 名声 míngshēng 将 jiāng 永垂不朽 yǒngchuíbùxiǔ

    - Danh tiếng của ông sẽ tồn tại mãi mãi.

  • volume volume

    - 他 tā 兴奋 xīngfèn 的 de 彻夜未眠 chèyèwèimián 等待 děngdài 著 zhù 英语 yīngyǔ 语言 yǔyán 学院 xuéyuàn 的 de 报到 bàodào

    - Anh ta thức trắng đêm, háo hức chờ đợi để đăng kí học trường học viện ngôn ngữ.

  • volume volume

    - 他 tā 永远 yǒngyuǎn 也 yě 戒 jiè 不了 bùliǎo 酒瘾 jiǔyǐn

    - Anh ấy sẽ không bao giờ cai được thói nghiện rượu.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 光辉业绩 guānghuīyèjì 将 jiāng 永远 yǒngyuǎn 留存 liúcún 在 zài 人们 rénmen 的 de 心中 xīnzhōng

    - công trạng quang vinh của anh ấy mãi mãi còn lưu lại trong lòng mọi người.

  • volume volume

    - 他 tā 永远 yǒngyuǎn 不会 búhuì 吓唬 xiàhǔ 或 huò 伤害 shānghài 任何人 rènhérén

    - Anh ấy sẽ không bao giờ hăm dọa hay làm tổn thương bất cứ ai.

  • volume volume

    - 他 tā 毫无 háowú 人性 rénxìng 地 dì 看着 kànzhe 我 wǒ , 还 hái 说 shuō 他 tā 永远 yǒngyuǎn 不会 búhuì 原谅 yuánliàng 我 wǒ

    - anh ta nhìn tôi không một chút nhân tính, còn nói anh ấy mãi mãi không tha thứ cho tôi

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 永›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+1 nét)
    • Pinyin: Yǒng
    • Âm hán việt: Vĩnh , Vịnh
    • Nét bút:丶フフノ丶
    • Lục thư:Tượng hình & chỉ sự
    • Thương hiệt:INE (戈弓水)
    • Bảng mã:U+6C38
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 眠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mục 目 (+5 nét)
    • Pinyin: Mián , Miǎn , Mǐn
    • Âm hán việt: Miên
    • Nét bút:丨フ一一一フ一フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BURVP (月山口女心)
    • Bảng mã:U+7720
    • Tần suất sử dụng:Cao