水星 shuǐxīng
volume volume

Từ hán việt: 【thuỷ tinh】

Đọc nhanh: 水星 (thuỷ tinh). Ý nghĩa là: sao thuỷ; thuỷ tinh.

Ý Nghĩa của "水星" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

水星 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sao thuỷ; thuỷ tinh

太阳系九大行星之一,按离太阳远近的次序计为第一颗,绕太阳公转周期是88天,自转周期是58天15小时它的体积只有地球的5%

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 水星

  • volume volume

    - 一股 yīgǔ 泉水 quánshuǐ

    - Một dòng suối.

  • volume volume

    - 一肚子 yīdǔzi 坏水 huàishuǐ

    - trong bụng toàn ý nghĩ xấu.

  • volume volume

    - 一瓶 yīpíng 矿泉水 kuàngquánshuǐ

    - một chai nước suối

  • volume volume

    - 黑粉 hēifěn , 你 nǐ 忘 wàng 了 le , 天空 tiānkōng 越 yuè 黑 hēi , 星星 xīngxing 越亮 yuèliàng !

    - Anti fan, các người đã quên mất là, bầu trời càng tối, thì những vì sao càng tỏa sáng!

  • volume volume

    - 一 yī 汪子 wāngzǐ 水 shuǐ

    - một vũng nước.

  • volume volume

    - 一盆 yīpén 水 shuǐ 足够 zúgòu 用 yòng 了 le

    - Một chậu nước đủ dùng rồi.

  • volume volume

    - 一盆 yīpén 水 shuǐ 兜头盖脸 dōutóugàiliǎn 全泼 quánpō 在 zài 他 tā 身上 shēnshàng 了 le

    - chậu nước tạt thẳng vào người anh ấy.

  • volume volume

    - 一股 yīgǔ 泉水 quánshuǐ 倾注 qīngzhù 到 dào 深潭 shēntán 里 lǐ

    - một dòng nước suối đổ về đầm sâu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 星›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+5 nét)
    • Pinyin: Xīng
    • Âm hán việt: Tinh
    • Nét bút:丨フ一一ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AHQM (日竹手一)
    • Bảng mã:U+661F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao