比竟 bǐ jìng
volume volume

Từ hán việt: 【bí cánh】

Đọc nhanh: 比竟 (bí cánh). Ý nghĩa là: dù sao. Ví dụ : - 比竟是小孩子嘛 Dù sao cũng chỉ là một đứa trẻ.

Ý Nghĩa của "比竟" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

比竟 khi là Liên từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dù sao

Ví dụ:
  • volume volume

    - 比 bǐ 竟是 jìngshì 小孩子 xiǎoháizi 嘛 ma

    - Dù sao cũng chỉ là một đứa trẻ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 比竟

  • volume volume

    - 黄 huáng 谷子 gǔzi 比白 bǐbái 谷子 gǔzi 苠 mín

    - kê vàng muộn hơn kê trắng.

  • volume volume

    - 不同 bùtóng 液体 yètǐ 比重 bǐzhòng 不同 bùtóng

    - Các chất lỏng có mật độ khác nhau.

  • volume volume

    - 比 bǐ 竟是 jìngshì 小孩子 xiǎoháizi 嘛 ma

    - Dù sao cũng chỉ là một đứa trẻ.

  • volume volume

    - 上次 shàngcì 比赛 bǐsài 他 tā 赢 yíng 了 le

    - Lần thi đấu trước anh ấy đã thắng.

  • volume volume

    - 下面 xiàmiàn 这些 zhèxiē 是 shì 我 wǒ 比较 bǐjiào 心仪 xīnyí 的 de 选择 xuǎnzé

    - Sau đây là những lựa chọn yêu thích của tôi.

  • volume volume

    - 毕竟 bìjìng 比 bǐ 握手言和 wòshǒuyánhé 更加 gèngjiā 有效 yǒuxiào 的 de 是 shì 制定 zhìdìng 和平 hépíng 条约 tiáoyuē

    - Một hiệp ước hòa bình không chỉ dựa trên một cái bắt tay.

  • volume volume

    - 下 xià 人们 rénmen 吃 chī 的 de 这些 zhèxiē 东西 dōngxī 比 bǐ 达官贵人 dáguānguìrén 喂狗 wèigǒu 的 de 还 hái 差 chà

    - những thức ăn mà thuộc hạ ăn còn không bằng thức ăn quan cho chó ăn.

  • volume volume

    - 三月 sānyuè 天气 tiānqì , 虽 suī 没 méi 太阳 tàiyang , 已经 yǐjīng 比较 bǐjiào 暖和 nuǎnhuo 了 le

    - khí hậu tháng ba, tuy là không thấy mặt trời nhưng mà đã thấy ấm rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 比›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tỷ 比 (+0 nét)
    • Pinyin: Bī , Bǐ , Bì , Pí , Pǐ
    • Âm hán việt: Bì , Bí , Bỉ , Tỉ , Tỵ , Tỷ
    • Nét bút:一フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PP (心心)
    • Bảng mã:U+6BD4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 竟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Lập 立 (+6 nét), âm 音 (+2 nét)
    • Pinyin: Jìng
    • Âm hán việt: Cánh , Cảnh
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YTAHU (卜廿日竹山)
    • Bảng mã:U+7ADF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao