此地 cǐdì
volume volume

Từ hán việt: 【thử địa】

Đọc nhanh: 此地 (thử địa). Ý nghĩa là: ở đây, chỗ này. Ví dụ : - 我们要葬身此地了 Chúng ta sẽ chết ở đây.. - 此地基本与世隔绝 Nơi này khá biệt lập.

Ý Nghĩa của "此地" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

此地 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. ở đây

here

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 葬身 zàngshēn 此地 cǐdì 了 le

    - Chúng ta sẽ chết ở đây.

✪ 2. chỗ này

this place

Ví dụ:
  • volume volume

    - 此地 cǐdì 基本 jīběn 与世隔绝 yǔshìgéjué

    - Nơi này khá biệt lập.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 此地

  • volume volume

    - 他卜 tābo 定居 dìngjū 此地 cǐdì

    - Anh ấy chọn định cư ở đây.

  • volume volume

    - 敌人 dírén 在 zài 此 cǐ 埋 mái 地雷 dìléi

    - Kẻ địch chôn mìn đất ở đây.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 葬身 zàngshēn 此地 cǐdì 了 le

    - Chúng ta sẽ chết ở đây.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 在 zài 此 cǐ 植新 zhíxīn 基地 jīdì

    - Công ty xây dựng đặt cơ sở mới ở đây.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 热情 rèqíng 地 dì 拥抱 yōngbào 彼此 bǐcǐ

    - Họ ôm nhau nhiệt tình.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 必须 bìxū 带 dài 他 tā 撤离 chèlí 此地 cǐdì

    - Chúng ta phải đưa anh ta ra khỏi đây.

  • volume volume

    - 世界各地 shìjiègèdì 的 de 游客 yóukè 云集 yúnjí 此地 cǐdì

    - Du khách từ khắp nơi trên thế giới đổ về đây.

  • volume volume

    - 小家伙 xiǎojiāhuo 们 men 乐此不疲 lècǐbùpí 地玩雪 dìwánxuě 各得其所 gèdeqísuǒ 玩得 wándé 很 hěn 尽兴 jìnxìng

    - Các bạn nhỏ vui đùa, chơi hết mình dưới tuyết.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 此›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+2 nét)
    • Pinyin: Cǐ
    • Âm hán việt: Thử
    • Nét bút:丨一丨一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YMP (卜一心)
    • Bảng mã:U+6B64
    • Tần suất sử dụng:Rất cao