正对 zhèng duì
volume volume

Từ hán việt: 【chính đối】

Đọc nhanh: 正对 (chính đối). Ý nghĩa là: trực tiếp đối mặt.

Ý Nghĩa của "正对" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

正对 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trực tiếp đối mặt

directly facing

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 正对

  • volume volume

    - 会 huì 失去 shīqù 对 duì 5 羟色胺 qiǎngsèàn 和 hé 正 zhèng 肾上腺素 shènshàngxiànsù 的 de 敏感性 mǐngǎnxìng

    - Họ mất nhạy cảm với serotonin và norepinephrine.

  • volume volume

    - 对 duì 自己 zìjǐ 的 de 错误 cuòwù 后悔 hòuhuǐ 到 dào 不致 bùzhì 重犯 chóngfàn 的 de 程度 chéngdù 是 shì 真正 zhēnzhèng 的 de 后悔 hòuhuǐ

    - Châm ngôn "hối hận thật sự là sau khi nhận ra mình đã sai, ta không tái phạm lỗi đó".

  • volume volume

    - 凡是 fánshì 有 yǒu 正义感 zhèngyìgǎn 的 de 人 rén 都 dōu 一定 yídìng 会 huì 对 duì 这种 zhèzhǒng 暴行 bàoxíng 感到 gǎndào 震惊 zhènjīng

    - Mọi người có tinh thần công bằng đều chắc chắn sẽ cảm thấy sốc trước hành động tàn bạo như vậy.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 方向 fāngxiàng 是 shì 正对着 zhèngduìzhe 前方 qiánfāng

    - Hướng đi của anh ấy là chính diện về phía trước.

  • volume volume

    - 反对党 fǎnduìdǎng 已 yǐ 对 duì 议案 yìàn 提出 tíchū 几项 jǐxiàng 修正 xiūzhèng

    - Đảng đối lập đã đề xuất một số sửa đổi cho dự thảo.

  • volume volume

    - 对方 duìfāng 的 de 做法 zuòfǎ 不 bù 正确 zhèngquè

    - Cách làm của đối phương không đúng.

  • volume volume

    - 他 tā 和 hé 那个 nàgè 人 rén 是 shì 真正 zhēnzhèng 的 de 死对头 sǐduìtóu

    - Anh ta và người đó là kẻ thù đối đầu thực sự.

  • volume volume

    - 托运人 tuōyùnrén 对 duì 填开 tiánkāi 的 de 货物 huòwù 说明 shuōmíng 和 hé 声明 shēngmíng 的 de 正确性 zhèngquèxìng 负责 fùzé

    - Người gửi hàng chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các mô tả và khai báo hàng hóa đã hoàn thành

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 对›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+2 nét)
    • Pinyin: Duì
    • Âm hán việt: Đối
    • Nét bút:フ丶一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EDI (水木戈)
    • Bảng mã:U+5BF9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 正›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+1 nét)
    • Pinyin: Zhēng , Zhèng
    • Âm hán việt: Chinh , Chánh , Chính
    • Nét bút:一丨一丨一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MYLM (一卜中一)
    • Bảng mã:U+6B63
    • Tần suất sử dụng:Rất cao