正品 zhèngpǐn
volume volume

Từ hán việt: 【chính phẩm】

Đọc nhanh: 正品 (chính phẩm). Ý nghĩa là: chính phẩm (chất lượng sản phẩm phù hợp với tiêu chuẩn quy định).

Ý Nghĩa của "正品" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

正品 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chính phẩm (chất lượng sản phẩm phù hợp với tiêu chuẩn quy định)

质量符合规定标准的产品

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 正品

  • volume volume

    - 价格 jiàgé 与 yǔ 品质 pǐnzhì 成正比 chéngzhèngbǐ

    - Giá cả đi đôi với chất lượng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 分类 fēnlèi 商品 shāngpǐn

    - Họ đang phân loại hàng hóa.

  • volume volume

    - 公正 gōngzhèng 地 dì 评选 píngxuǎn 出 chū 获奖作品 huòjiǎngzuòpǐn

    - Các tác phẩm chiến thắng sẽ được lựa chọn một cách công bằng.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 创作 chuàngzuò 新 xīn 作品 zuòpǐn 的 de 第二集 dìèrjí

    - Anh ấy đang sáng tác tập hai của tác phẩm mới.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 发放 fāfàng 食品 shípǐn 和 hé 水 shuǐ

    - Họ đang phân phát thực phẩm và nước.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 正在 zhèngzài 建树 jiànshù 品牌形象 pǐnpáixíngxiàng

    - Công ty đang xây dựng hình ảnh thương hiệu.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 宣传 xuānchuán 新 xīn 产品 chǎnpǐn

    - Họ đang quảng bá sản phẩm mới.

  • volume volume

    - 你 nǐ 买 mǎi 的 de 表是 biǎoshì 正品 zhèngpǐn 吗 ma ?

    - Đồng hồ bạn mua là hàng chính hãng không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 品›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Pǐn
    • Âm hán việt: Phẩm
    • Nét bút:丨フ一丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRR (口口口)
    • Bảng mã:U+54C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 正›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+1 nét)
    • Pinyin: Zhēng , Zhèng
    • Âm hán việt: Chinh , Chánh , Chính
    • Nét bút:一丨一丨一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MYLM (一卜中一)
    • Bảng mã:U+6B63
    • Tần suất sử dụng:Rất cao