楼顶 lóu dǐng
volume volume

Từ hán việt: 【lâu đỉnh】

Đọc nhanh: 楼顶 (lâu đỉnh). Ý nghĩa là: trên cùng của một tòa nhà.

Ý Nghĩa của "楼顶" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

楼顶 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trên cùng của một tòa nhà

top of a building

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 楼顶

  • volume volume

    - 一顶 yīdǐng 帽子 màozi

    - Một cái mũ.

  • volume volume

    - 大楼 dàlóu 已经 yǐjīng 按期 ànqī 封顶 fēngdǐng

    - toà nhà đã hoàn thành phần đỉnh đúng hạn.

  • volume volume

    - 上 shàng 山顶 shāndǐng 玩赏 wánshǎng 日落 rìluò

    - Lên đỉnh núi ngắm nhìn hoàng hôn.

  • volume volume

    - 三顶 sāndǐng 帐篷 zhàngpeng 已 yǐ 搭 dā 好 hǎo

    - Ba cái lều đã được dựng xong.

  • volume volume

    - 一排排 yīpáipái 的 de 楼房 lóufáng , 式样 shìyàng 都 dōu 很 hěn 美观 měiguān

    - các dãy nhà lầu, kiểu dáng rất đẹp.

  • volume volume

    - 总裁 zǒngcái 的 de 办公室 bàngōngshì 在 zài 顶楼 dǐnglóu

    - Văn phòng của tổng giám đốc ở tầng trên cùng.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 大厦 dàshà 的 de 顶楼 dǐnglóu 工作 gōngzuò

    - Anh ấy làm việc ở tầng trên cùng của tòa nhà đồ sộ.

  • volume volume

    - 她 tā 占有 zhànyǒu 了 le 这栋 zhèdòng 大楼 dàlóu 的 de 顶层 dǐngcéng

    - Cô ấy sở hữu tầng trên cùng của tòa nhà này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 楼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+9 nét)
    • Pinyin: Lóu
    • Âm hán việt: Lâu
    • Nét bút:一丨ノ丶丶ノ一丨ノ丶フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DFDV (木火木女)
    • Bảng mã:U+697C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 顶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+2 nét)
    • Pinyin: Dǐng
    • Âm hán việt: Đính , Đỉnh
    • Nét bút:一丨一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MNMBO (一弓一月人)
    • Bảng mã:U+9876
    • Tần suất sử dụng:Rất cao