椰子油 yē zǐ yóu
volume volume

Từ hán việt: 【da tử du】

Đọc nhanh: 椰子油 (da tử du). Ý nghĩa là: Dầu dừa, dầu dừa.

Ý Nghĩa của "椰子油" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

椰子油 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Dầu dừa

✪ 2. dầu dừa

椰子的果肉晒干后榨的油, 可供食用, 也是制造高级肥皂、蜡烛和化妆品的重要原料

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 椰子油

  • volume volume

    - 孩子 háizi 发高烧 fāgāoshāo , 病得 bìngdé 很重 hěnzhòng , 母亲 mǔqīn 急得 jídé 油煎火燎 yóujiānhuǒliǎo 的 de

    - đứa bé sốt cao, bệnh tình rất trầm trọng, mẹ cực kỳ lo lắng.

  • volume volume

    - 奶油 nǎiyóu 焦糖 jiāotáng 椰子 yēzi 蛋糕 dàngāo

    - Bánh creme caramel au dừa.

  • volume volume

    - 她 tā 把 bǎ 椰子 yēzi 劈开 pīkāi 了 le

    - Cô ấy đã chia đôi quả dừa.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 刷油漆 shuāyóuqī 用 yòng 滚筒 gǔntǒng 而 ér 不用 bùyòng 刷子 shuāzǐ , 那么 nàme 刷出 shuāchū 的 de 面积 miànjī 要 yào 大得多 dàdéduō

    - Nếu sử dụng cuộn lăn thay vì cọ sơn, diện tích sơn được phủ sẽ lớn hơn rất nhiều.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 老油子 lǎoyóuzi , 别 bié 靠近 kàojìn

    - Anh ta là người giảo hoạt, đừng lại gần.

  • volume volume

    - 桌子 zhuōzi 上 shàng 的 de 油漆 yóuqī 剥落 bōluò 了 le

    - Lớp sơn trên bàn bị bong tróc rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 市场 shìchǎng 上 shàng 买 mǎi 了 le 几个 jǐgè 椰子 yēzi

    - Anh ấy đã mua vài trái dừa ở chợ.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 椰子树 yēzishù 下 xià 打了个 dǎlegè 盹 dǔn

    - Anh ấy ngủ trưa dưới cây dừa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 椰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Yē , Yé
    • Âm hán việt: Da , Gia
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨丨一一一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DSJL (木尸十中)
    • Bảng mã:U+6930
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 油›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Yóu , Yòu
    • Âm hán việt: Du
    • Nét bút:丶丶一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ELW (水中田)
    • Bảng mã:U+6CB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao