椭 tuǒ
volume volume

Từ hán việt: 【thoả】

Đọc nhanh: 椭 (thoả). Ý nghĩa là: hình bầu dục; hình ê-líp. Ví dụ : - 椭圆 hình bầu dục; hình ê-líp

Ý Nghĩa của "椭" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

椭 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hình bầu dục; hình ê-líp

长圆形

Ví dụ:
  • volume volume

    - 椭圆 tuǒyuán

    - hình bầu dục; hình ê-líp

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 椭

  • volume volume

    - 我 wǒ 随手 suíshǒu 画 huà 的 de 超 chāo 椭圆 tuǒyuán 黎曼 límàn 曲面 qǔmiàn 而已 éryǐ

    - Đó chỉ là một hình vẽ nguệch ngoạc của một bề mặt Riemann hình chữ nhật.

  • volume volume

    - 椭圆 tuǒyuán

    - hình bầu dục; hình ê-líp

  • volume volume

    - 球场 qiúchǎng 很大 hěndà 呈 chéng 椭圆形 tuǒyuánxíng

    - Sân bóng rổ rất lớn và có hình dạng là hình elip.

  • volume volume

    - 那 nà 三处 sānchù 特别 tèbié 的 de 椭圆形 tuǒyuánxíng 印记 yìnjì 吗 ma

    - Ba dấu bầu dục đặc biệt đó?

  • volume volume

    - 我 wǒ 猜 cāi 这个 zhègè 会 huì 留下 liúxià 三个 sāngè 特别 tèbié 的 de 椭圆形 tuǒyuánxíng 印记 yìnjì

    - Tôi cá rằng điều đó sẽ để lại ba vết bầm tím rõ ràng hình bầu dục.

  • Xem thêm 0 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 椭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Tuǒ
    • Âm hán việt: Thoả
    • Nét bút:一丨ノ丶フ丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XDNLB (重木弓中月)
    • Bảng mã:U+692D
    • Tần suất sử dụng:Trung bình