棺材盖板 guāncai gài bǎn
volume volume

Từ hán việt: 【quan tài cái bản】

Đọc nhanh: 棺材盖板 (quan tài cái bản). Ý nghĩa là: ván thiên.

Ý Nghĩa của "棺材盖板" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

棺材盖板 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ván thiên

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 棺材盖板

  • volume volume

    - 肯定 kěndìng 是 shì 什么 shénme 人物 rénwù , 因 yīn 他 tā 棺材 guāncai 上 shàng 有 yǒu 国旗 guóqí

    - Chắc chắn là một người nổi tiếng, vì trên quan tài của anh ta có cờ quốc gia.

  • volume volume

    - 盖棺论定 gàiguānlùndìng

    - đậy nắp quan tài mới luận định (muốn định ai tốt xấu, công tội thế nào, phải chờ khi người ấy chết đi đã.)

  • volume volume

    - 棺材 guāncai 架 jià , 尸体 shītǐ 架 jià 埋葬 máizàng 前 qián 用以 yòngyǐ 放置 fàngzhì 尸体 shītǐ 或 huò 棺材 guāncai 的 de 架子 jiàzi

    - Giá đỡ quan tài, là cái gỗ được sử dụng trước khi chôn cất để đặt xác chết hoặc quan tài.

  • volume volume

    - 在 zài 举行 jǔxíng 葬礼 zànglǐ 以前 yǐqián 尸体 shītǐ 被 bèi 放在 fàngzài 棺材 guāncai 里 lǐ

    - Trước khi tổ chức đám tang, xác chết được đặt trong quan tài.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 既卖 jìmài 婴幼儿 yīngyòuér 奶粉 nǎifěn 又 yòu 卖 mài 棺材 guāncai

    - Họ bán sữa bột trẻ em và họ bán quan tài.

  • volume volume

    - 防尘盖 fángchéngài 是 shì 个 gè 环形 huánxíng 罩 zhào , 通常 tōngcháng 由 yóu 薄 báo 金属板 jīnshǔbǎn 冲压 chòngyā 而成 érchéng

    - Nắp che bụi là một nắp hình khuyên, thường được dập từ một tấm kim loại mỏng

  • volume volume

    - 柩 jiù 车 chē 装运 zhuāngyùn 棺材 guāncai 去 qù 教堂 jiàotáng 或 huò 墓地 mùdì 的 de 车辆 chēliàng

    - Xe chở quan tài đưa đến nhà thờ hoặc nghĩa địa.

  • volume volume

    - 作品 zuòpǐn 题材 tícái 很广 hěnguǎng , 涵盖 hángài 了 le 社会 shèhuì 各个领域 gègèlǐngyù

    - tài liệu về tác phẩm rất rộng, bao gồm mọi lĩnh vực xã hội.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 材›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Cái
    • Âm hán việt: Tài
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DDH (木木竹)
    • Bảng mã:U+6750
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 板›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎn , Pàn
    • Âm hán việt: Bản
    • Nét bút:一丨ノ丶ノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+677F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 棺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Guān , Guàn
    • Âm hán việt: Quan , Quán
    • Nét bút:一丨ノ丶丶丶フ丨フ一フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DJRR (木十口口)
    • Bảng mã:U+68FA
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 盖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+6 nét)
    • Pinyin: Gài , Gě , Hé
    • Âm hán việt: Cái
    • Nét bút:丶ノ一一丨一丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TGBT (廿土月廿)
    • Bảng mã:U+76D6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao