棕翅 Zōng chì
volume

Ý Nghĩa của "棕翅" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ 棕翅 có ý nghĩa là:

✪ cánh nâu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 棕翅

  • volume volume

    - 展翅高飞 zhǎnchìgāofēi

    - giương cánh bay cao

  • volume volume

    - 鸽子 gēzi 羽翅 yǔchì 洁白 jiébái

    - Cánh chim bồ câu trắng tinh.

  • volume volume

    - 张开 zhāngkāi 翅膀 chìbǎng

    - dang rộng đôi cánh.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 鱼翅 yúchì

    - Tôi thích ăn vây cá mập.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 炸鸡翅 zhájīchì

    - Tôi thích chiên cánh gà.

  • volume volume

    - 我 wǒ 昨天晚上 zuótiānwǎnshang 烧烤 shāokǎo 了 le 鸡翅 jīchì

    - Tối qua tôi đã nướng cánh gà.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 棕色 zōngsè 的 de 裤子 kùzi

    - Tôi thích chiếc quần màu nâu.

  • volume volume

    - 小孩子 xiǎoháizi 有 yǒu 一双 yīshuāng 棕色 zōngsè 的 de 眸子 móuzi

    - Em bé có một đôi mắt màu nâu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 棕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Zōng
    • Âm hán việt: Tông
    • Nét bút:一丨ノ丶丶丶フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DJMF (木十一火)
    • Bảng mã:U+68D5
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 翅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Vũ 羽 (+4 nét)
    • Pinyin: Chì
    • Âm hán việt: Sí
    • Nét bút:一丨フ丶フ丶一フ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JESMM (十水尸一一)
    • Bảng mã:U+7FC5
    • Tần suất sử dụng:Cao