棕头歌鸲 zōng tóu gē qú
volume volume

Từ hán việt: 【tông đầu ca cù】

Đọc nhanh: 棕头歌鸲 (tông đầu ca cù). Ý nghĩa là: (loài chim của Trung Quốc) robin đầu xù (Larvivora ruficeps).

Ý Nghĩa của "棕头歌鸲" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

棕头歌鸲 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (loài chim của Trung Quốc) robin đầu xù (Larvivora ruficeps)

(bird species of China) rufous-headed robin (Larvivora ruficeps)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 棕头歌鸲

  • volume volume

    - 一横 yīhéng 的 de 两头 liǎngtóu 都 dōu 要 yào 顿 dùn 一顿 yīdùn

    - Viết nét ngang phải nhấn bút cả hai đầu.

  • volume volume

    - 一 yī 疙瘩 gēdā 石头 shítou

    - một hòn đá

  • volume volume

    - 一去不回 yīqùbùhuí 头 tóu

    - một đi không trở lại

  • volume volume

    - 歌声 gēshēng 隐隐约约 yǐnyǐnyuēyuē 地 dì 从 cóng 山头 shāntóu 传来 chuánlái

    - Tiếng hát từ trên núi thấp thoáng vẳng xuống.

  • volume volume

    - 十年 shínián 头里 tóulǐ 到处 dàochù 都 dōu 唱 chàng 这个 zhègè 歌 gē

    - mười năm trước đâu đâu cũng đều hát bài hát này.

  • volume volume

    - 汤头 tāngtóu 歌诀 gējué ( 用 yòng 汤药 tāngyào 成方 chéngfāng 中 zhōng 的 de 药名 yàomíng 编成 biānchéng 的 de 口诀 kǒujué )

    - bài vè về tên thuốc

  • volume volume

    - 革命先烈 gémìngxiānliè 抛头颅 pāotóulú , 洒热血 sǎrèxuè , 谱写 pǔxiě 下 xià 可歌可泣 kěgēkěqì 的 de 壮丽 zhuànglì 诗篇 shīpiān

    - những liệt sĩ cách mạng đầu rơi máu đổ, đã viết nên một trang thơ tráng lệ bi hùng.

  • volume volume

    - 民歌 míngē 是 shì 文学 wénxué 的 de 一个 yígè 源头 yuántóu

    - Dân ca là một nguồn gốc của văn học.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 棕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Zōng
    • Âm hán việt: Tông
    • Nét bút:一丨ノ丶丶丶フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DJMF (木十一火)
    • Bảng mã:U+68D5
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 歌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+10 nét)
    • Pinyin: Gē
    • Âm hán việt: Ca
    • Nét bút:一丨フ一丨一丨フ一丨ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRNO (一口弓人)
    • Bảng mã:U+6B4C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鸲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+5 nét)
    • Pinyin: Qú
    • Âm hán việt: Cù
    • Nét bút:ノフ丨フ一ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PRPYM (心口心卜一)
    • Bảng mã:U+9E32
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp