棒硫 bàng liú
volume volume

Từ hán việt: 【bổng lưu】

Đọc nhanh: 棒硫 (bổng lưu). Ý nghĩa là: cuộn lưu huỳnh.

Ý Nghĩa của "棒硫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

棒硫 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cuộn lưu huỳnh

roll sulfur

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 棒硫

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 棒子 bàngzi 打鼓 dǎgǔ

    - Anh ấy dùng gậy đánh trống.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 厨艺 chúyì 很棒 hěnbàng

    - Kỹ năng nấu nướng của anh ấy rất giỏi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 厨艺 chúyì 确实 quèshí 很棒 hěnbàng

    - Tay nghề nấu ăn của anh ấy thực sự rất cừ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 厨艺 chúyì 可是 kěshì 棒 bàng

    - Kỹ năng nấu ăn của anh ấy thật tuyệt.

  • volume volume

    - 他 tā 学习 xuéxí 很棒 hěnbàng

    - Anh ấy học rất giỏi.

  • volume volume

    - 那 nà 时候 shíhou 的 de 我 wǒ 最 zuì 爱 ài 吃 chī 花花绿绿 huāhuālǜlǜ 的 de 棒棒糖 bàngbàngtáng

    - Lúc đó tôi thích nhất là ăn những cây kẹo mút màu sắc sặc sỡ.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 学习 xuéxí 棒球 bàngqiú

    - Anh ấy đang học bóng chày.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 歌唱 gēchàng 得 dé 好 hǎo 不 bù 棒 bàng !

    - Anh ấy hát thật tuyệt!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 棒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Bàng
    • Âm hán việt: Bổng
    • Nét bút:一丨ノ丶一一一ノ丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DQKQ (木手大手)
    • Bảng mã:U+68D2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 硫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+7 nét)
    • Pinyin: Chù , Liú
    • Âm hán việt: Lưu
    • Nét bút:一ノ丨フ一丶一フ丶ノ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRYIU (一口卜戈山)
    • Bảng mã:U+786B
    • Tần suất sử dụng:Cao