梠 lǚ
volume volume

Từ hán việt: 【lữ】

Đọc nhanh: 梠 (lữ). Ý nghĩa là: dầm ở mái hiên.

Ý Nghĩa của "梠" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

梠 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dầm ở mái hiên

beam at the eaves

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 梠

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 梠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Lǚ , Lǔ
    • Âm hán việt: Lữ
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ一丨フ一
    • Thương hiệt:DRHR (木口竹口)
    • Bảng mã:U+68A0
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp