桅 wéi
volume volume

Từ hán việt: 【nguy.ngôi】

Đọc nhanh: 桅 (nguy.ngôi). Ý nghĩa là: cột buồm. Ví dụ : - 船桅 cột buồm. - 桅 顶 đỉnh cột buồm

Ý Nghĩa của "桅" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

桅 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cột buồm

桅杆

Ví dụ:
  • volume volume

    - 船桅 chuánwéi

    - cột buồm

  • volume volume

    - 桅 wéi 顶 dǐng

    - đỉnh cột buồm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 桅

  • volume volume

    - 这船 zhèchuán 的 de 桅杆 wéigān 都 dōu 在 zài 风暴 fēngbào 中 zhōng 刮掉 guādiào 了 le

    - Các cột buồm của con thuyền này đã bị thổi bay trong cơn bão.

  • volume volume

    - 帆下 fānxià 桁 héng 从 cóng 桅杆 wéigān 上 shàng 伸出 shēnchū 的 de 长杆 zhǎnggān , 用来 yònglái 支撑 zhīchēng 或 huò 伸展 shēnzhǎn 帆 fān 的 de 下端 xiàduān

    - Cọc dài được kéo ra từ cột buồm để hỗ trợ hoặc mở rộng đáy buồm.

  • volume volume

    - 信号旗 xìnhàoqí 松散地 sōngsǎndì 从 cóng 桅杆 wéigān 上 shàng 垂下来 chuíxiàlai

    - Cờ tín hiệu rũ xuống từ cột cờ một cách thoải mái.

  • volume volume

    - 船桅 chuánwéi

    - cột buồm

  • volume volume

    - 桅 wéi 顶 dǐng

    - đỉnh cột buồm

  • volume volume

    - 樯 qiáng 桅 wéi 毗连 pílián

    - trụ buồm san sát.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 桅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Wéi
    • Âm hán việt: Nguy , Ngôi
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ一ノフフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DNMU (木弓一山)
    • Bảng mã:U+6845
    • Tần suất sử dụng:Trung bình