桃江 táojiāng
volume volume

Từ hán việt: 【đào giang】

Đọc nhanh: 桃江 (đào giang). Ý nghĩa là: Quận Đào Giang ở Yiyang 益陽 | 益阳 , Hồ Nam.

Ý Nghĩa của "桃江" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Đào Giang ở Yiyang 益陽 | 益阳 , Hồ Nam

Taojiang county in Yiyang 益陽|益阳 [Yi4yáng], Hunan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 桃江

  • volume volume

    - 下江 xiàjiāng 人 rén

    - người vùng hạ lưu sông Trường Giang.

  • volume volume

    - 人民 rénmín 的 de 江山 jiāngshān 是 shì 铁打 tiědǎ 的 de 江山 jiāngshān

    - sông núi của nhân dân là sông gang núi thép.

  • volume volume

    - 龙 lóng 堌 gù ( 在 zài 江苏 jiāngsū )

    - Long Cố (ở tỉnh Giang Tô).

  • volume volume

    - 他 tā 有点 yǒudiǎn 江湖气 jiānghúqì

    - Anh ta có chút phong cách bụi đời.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 甬江 yǒngjiāng 上 shàng 钓鱼 diàoyú

    - Anh ấy câu cá trên sông Dũng Giang.

  • volume volume

    - 他 tā 将要 jiāngyào 到 dào 北江 běijiāng 工作 gōngzuò

    - Anh ấy sắp đi làm ở Bắc Giang.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 桃 táo

    - Anh ấy họ Đào.

  • volume volume

    - 从 cóng 上海 shànghǎi 到 dào 武汉 wǔhàn , 可以 kěyǐ 搭 dā 长江 chángjiāng 轮船 lúnchuán , 要 yào 不 bù 绕道 ràodào 坐火车 zuòhuǒchē 也 yě 行 xíng

    - từ Thượng Hải đi Vũ Hán, có thể đi bằng tàu thuỷ sông Trường Giang, nếu không thì đi xe lửa vòng cũng được.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 桃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Táo
    • Âm hán việt: Đào
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ丶一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DLMO (木中一人)
    • Bảng mã:U+6843
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 江›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiāng
    • Âm hán việt: Giang
    • Nét bút:丶丶一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EM (水一)
    • Bảng mã:U+6C5F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao