株守 zhū shǒu
volume volume

Từ hán việt: 【chu thủ】

Đọc nhanh: 株守 (chu thủ). Ý nghĩa là: ôm khư khư; cố giữ.

Ý Nghĩa của "株守" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

株守 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ôm khư khư; cố giữ

死守不放参看〖守 株待兔〗

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 株守

  • volume volume

    - 严守 yánshǒu 时刻 shíkè , 准时 zhǔnshí 到 dào 会 huì

    - nghiêm túc tuân thủ thời gian, đến họp đúng giờ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不要 búyào 守株待兔 shǒuzhūdàitù 了 le

    - Anh đừng có ôm cây đợi thỏ nữa.

  • volume volume

    - 这 zhè 就是 jiùshì 守株待兔 shǒuzhūdàitù 的 de 故事 gùshì

    - Đây chính là câu chuyện "Ôm cây đợi thỏ".

  • volume volume

    - 守株待兔 shǒuzhūdàitù 是 shì 一个 yígè 寓言故事 yùyángùshì

    - "Ôm cây đợi thỏ" là một câu chuyện ngụ ngôn.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 守规矩 shǒuguīju , 活该 huógāi 受罚 shòufá

    - Anh ta không tuân thủ quy tắc, cần phải bị phạt.

  • volume volume

    - 沉湎 chénmiǎn 于 yú 希望 xīwàng 的 de 人 rén 和 hé 守株待兔 shǒuzhūdàitù 的 de 樵夫 qiáofū 没有 méiyǒu 什么 shénme 两样 liǎngyàng

    - Không có sự khác biệt giữa một người đàn ông nuôi dưỡng hy vọng và một người tiều phu chờ đợi con thỏ.

  • volume volume

    - 守株待兔 shǒuzhūdàitù 这个 zhègè 成语 chéngyǔ 的 de 出典 chūdiǎn 见 jiàn 《 韩非子 hánfēizǐ · 五 wǔ 蠹 dù 》

    - thành ngữ 'ôm cây đợi thỏ' có xuất xứ từ sách 'năm cái dại' của Hàn Phi Tử.

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 是 shì 一个 yígè 守信 shǒuxìn 的 de 人 rén

    - Anh ấy luôn là một người giữ lời hứa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 守›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+3 nét)
    • Pinyin: Shǒu , Shòu
    • Âm hán việt: Thú , Thủ
    • Nét bút:丶丶フ一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JDI (十木戈)
    • Bảng mã:U+5B88
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 株›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhū
    • Âm hán việt: Chu , Châu
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHJD (木竹十木)
    • Bảng mã:U+682A
    • Tần suất sử dụng:Cao