柳河县 liǔhé xiàn
volume volume

Từ hán việt: 【liễu hà huyện】

Đọc nhanh: 柳河县 (liễu hà huyện). Ý nghĩa là: Hạt Liuhe ở Tonghua 通化, Jilin.

Ý Nghĩa của "柳河县" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Hạt Liuhe ở Tonghua 通化, Jilin

Liuhe county in Tonghua 通化, Jilin

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 柳河县

  • volume volume

    - 芊 qiān 柳 liǔ 依 yī 河岸 héàn 低垂 dīchuí

    - Liễu xanh bên bờ sông cúi xuống.

  • volume volume

    - 柳枝 liǔzhī 披 pī 在 zài 小河 xiǎohé 两岸 liǎngàn

    - Cành liễu xõa ra hai bên bờ sông nhỏ.

  • volume volume

    - 柏国 bǎiguó 在 zài 今 jīn 河南省 hénánshěng 西平县 xīpíngxiàn

    - Nước Bách nằm ở huyện Tây Bình, tỉnh Hà Nam hiện nay.

  • volume volume

    - 井陉 jǐngxíng ( 县名 xiànmíng , 在 zài 河北 héběi )

    - Tỉnh Hình (tên huyện ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc).

  • volume volume

    - 河边 hébiān 有棵 yǒukē 大柳树 dàliǔshù

    - Bờ sông có một cây liễu to.

  • volume volume

    - 柳树 liǔshù 荫翳 yīnyì 的 de 河边 hébiān

    - bờ sông được những cây liễu che phủ.

  • volume volume

    - 任县 rénxiàn 是 shì 河北 héběi 的 de 县城 xiànchéng

    - Huyện Nhậm là một huyện ở Hà Bắc.

  • volume volume

    - 两天 liǎngtiān 的 de 时间 shíjiān 逛得 guàngdé 完 wán 河内 hénèi 吗 ma ?

    - Hai ngày liệu có tham quan hết được Hà Nội không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 县›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khư 厶 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn , Xuán
    • Âm hán việt: Huyền , Huyện
    • Nét bút:丨フ一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMI (月一戈)
    • Bảng mã:U+53BF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 柳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Liǔ
    • Âm hán việt: Liễu
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフノフ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHHL (木竹竹中)
    • Bảng mã:U+67F3
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 河›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Hé
    • Âm hán việt: Hà
    • Nét bút:丶丶一一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EMNR (水一弓口)
    • Bảng mã:U+6CB3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao