染坊 rǎnfáng
volume volume

Từ hán việt: 【nhiễm phường】

Đọc nhanh: 染坊 (nhiễm phường). Ý nghĩa là: phường nhuộm; hiệu nhuộm; xưởng nhuộm.

Ý Nghĩa của "染坊" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

染坊 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phường nhuộm; hiệu nhuộm; xưởng nhuộm

染绸、布、衣服等的作坊

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 染坊

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 头发 tóufà 染黄 rǎnhuáng 了 le

    - Anh ta đã nhuộm tóc thành màu vàng.

  • volume volume

    - 他 tā 戴 dài 着 zhe 口罩 kǒuzhào , 以 yǐ 防止 fángzhǐ 空气污染 kōngqìwūrǎn

    - Anh ấy đeo khẩu trang để tránh ô nhiễm không khí.

  • volume volume

    - 他 tā 染上 rǎnshàng 了 le 风寒 fēnghán 之 zhī 症 zhèng

    - Anh ấy bị mắc bệnh phong hàn.

  • volume volume

    - 预防 yùfáng 传染病 chuánrǎnbìng

    - Phòng bệnh truyền nhiễm.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 流感 liúgǎn 传染给 chuánrǎngěi 同事 tóngshì 了 le

    - Anh ấy lây cúm cho đồng nghiệp.

  • volume volume

    - 他 tā 染上 rǎnshàng 了 le 抽烟 chōuyān 的 de 习惯 xíguàn

    - Anh ấy đã mắc thói quen hút thuốc.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 自己 zìjǐ 所 suǒ 听到 tīngdào 的 de , 加上 jiāshàng 许多 xǔduō 烘染 hōngrǎn 之词 zhīcí , 活灵活现 huólínghuóxiàn 地 dì 讲 jiǎng 给 gěi 大家 dàjiā 听 tīng

    - đem những chuyện anh ấy nghe được, thêm vào một cách sống động vài chi tiết hư cấu, kể cho mọi người cùng nghe.

  • volume volume

    - 他 tā 不过 bùguò 淡淡 dàndàn 几笔 jǐbǐ , 却 què 把 bǎ 这幅 zhèfú 山水 shānshuǐ 点染 diǎnrǎn 得 dé 很 hěn 有 yǒu 神韵 shényùn

    - chỉ chấm phá đơn sơ vài nét nhưng anh ấy đã làm cho bức tranh sơn thuỷ này trở nên rất có thần.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 坊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Fāng , Fáng
    • Âm hán việt: Phòng , Phường
    • Nét bút:一丨一丶一フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:GYHS (土卜竹尸)
    • Bảng mã:U+574A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 染›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Rǎn
    • Âm hán việt: Nhiễm
    • Nét bút:丶丶一ノフ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:END (水弓木)
    • Bảng mã:U+67D3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao