枸 gōu
volume volume

Từ hán việt: 【củ.cẩu.câu】

Đọc nhanh: 枸 (củ.cẩu.câu). Ý nghĩa là: cây câu quất. Ví dụ : - 木槿和枸杞子 Hibiscus và goji berry.

Ý Nghĩa của "枸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

枸 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cây câu quất

(枸橘) 见'枳'

Ví dụ:
  • volume volume

    - 木槿 mùjǐn 和 hé 枸杞子 gǒuqǐzǐ

    - Hibiscus và goji berry.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 枸

  • volume volume

    - 枸杞 gǒuqǐ 泡水 pàoshuǐ 喝 hē , 特别 tèbié 养生 yǎngshēng

    - Kỷ tử ngâm nước uống, rất tốt cho sức khỏe.

  • volume volume

    - 枸杞 gǒuqǐ 和 hé 红枣 hóngzǎo 一起 yìqǐ 煮 zhǔ , 很 hěn 养生 yǎngshēng

    - Nấu kỷ tử với táo đỏ rất bổ dưỡng.

  • volume volume

    - 木槿 mùjǐn 和 hé 枸杞子 gǒuqǐzǐ

    - Hibiscus và goji berry.

  • volume volume

    - 保温杯 bǎowēnbēi 里 lǐ 泡 pào 枸杞 gǒuqǐ 也 yě 成为 chéngwéi 当下 dāngxià 许多 xǔduō 人 rén 常用 chángyòng 的 de 养生 yǎngshēng 方式 fāngshì 之一 zhīyī

    - Ngâm rượu kỉ tử trong bình chân không cũng đã trở thành một trong những cách phổ biến nhất để duy trì sức khỏe hiện nay.

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 枸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Gōu , Gǒu , Jǔ , Qú
    • Âm hán việt: Câu , Cẩu , Củ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DPR (木心口)
    • Bảng mã:U+67B8
    • Tần suất sử dụng:Thấp