枯水期 kūshuǐqī
volume volume

Từ hán việt: 【khô thuỷ kì】

Đọc nhanh: 枯水期 (khô thuỷ kì). Ý nghĩa là: mùa khô; mùa hạn; mùa nước cạn.

Ý Nghĩa của "枯水期" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. mùa khô; mùa hạn; mùa nước cạn

河流处于最低水位的时期

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 枯水期

  • volume volume

    - 涵养 hányǎng 水源 shuǐyuán 需要 xūyào 长期 chángqī 的 de 努力 nǔlì

    - Bảo vệ nguồn nước cần nỗ lực lâu dài.

  • volume volume

    - 植物 zhíwù 缺少 quēshǎo 水分 shuǐfèn 就 jiù 会 huì 枯萎 kūwěi

    - Cây sẽ héo nếu thiếu nước.

  • volume volume

    - 水痘 shuǐdòu 是 shì 一种 yīzhǒng 常见 chángjiàn 的 de 儿童期 értóngqī 疾病 jíbìng

    - Thủy đậu là một căn bệnh thường gặp ở trẻ em.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 汛期 xùnqī , 海河 hǎihé 的 de 水情 shuǐqíng 一直 yìzhí 平稳 píngwěn

    - mùa lũ năm nay, mực nước sông biển vẫn ở vị trí cũ.

  • volume volume

    - 产量 chǎnliàng 超过 chāoguò 历史 lìshǐ 同期 tóngqī 最高 zuìgāo 水平 shuǐpíng

    - sản lượng vượt mức cao nhất cùng thời kỳ lịch sử.

  • volume volume

    - 到 dào 了 le 春季 chūnjì , 河水 héshuǐ 猛涨 měngzhǎng , 这是 zhèshì 流放 liúfàng 木材 mùcái 的 de 好 hǎo 时期 shíqī

    - Vào mùa xuân, nước sông dâng cao là thời điểm thuận lợi cho việc khai thác gỗ.

  • volume volume

    - 由于 yóuyú 大旱 dàhàn 四个 sìgè 月 yuè , 水库 shuǐkù 干枯 gānkū 了 le

    - Do hạn hán kéo dài trong 4 tháng, hồ chứa nước đã cạn kiệt.

  • volume volume

    - 霜降 shuāngjiàng 期间 qījiān , 苹果 píngguǒ 是 shì 一种 yīzhǒng 值得 zhíde 推荐 tuījiàn 的 de 水果 shuǐguǒ

    - Táo là loại trái cây được khuyên dùng trong thời kỳ sương giáng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 期›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+8 nét)
    • Pinyin: Jī , Qī , Qí
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỳ
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TCB (廿金月)
    • Bảng mã:U+671F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 枯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Kū
    • Âm hán việt: Khô
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DJR (木十口)
    • Bảng mã:U+67AF
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao