杨桃 yángtáo
volume volume

Từ hán việt: 【dương đào】

Đọc nhanh: 杨桃 (dương đào). Ý nghĩa là: quả khế, dương đào.

Ý Nghĩa của "杨桃" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Các Loại Trái Cây

杨桃 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. quả khế

见〖羊桃〗

✪ 2. dương đào

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 杨桃

  • volume volume

    - 妈妈 māma 买 mǎi 桃子 táozi

    - Mẹ mua quả đào.

  • volume volume

    - 娇艳 jiāoyàn 的 de 桃花 táohuā

    - đoá hoa đào xinh tươi.

  • volume volume

    - 密密丛丛 mìmìcóngcóng 的 de 杨树林 yángshùlín

    - rừng dương mọc um tùm.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 喜欢 xǐhuan 吃 chī 核桃 hétáo

    - Trẻ con thích ăn hồ đào.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 喜欢 xǐhuan 吃 chī 猕猴桃 míhóutáo

    - Trẻ em rất thích ăn kiwi.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 院子 yuànzi 里种 lǐzhǒng 满 mǎn 了 le 桃花 táohuā

    - Sân của cô ấy trồng đầy hoa đào.

  • volume volume

    - 她 tā 买 mǎi 了 le 一双 yīshuāng 桃形 táoxíng 的 de 耳环 ěrhuán

    - Cô ấy mua đôi bông tai hình quả đào.

  • volume volume

    - 院子 yuànzi 里种 lǐzhǒng 着 zhe 大丽花 dàlìhuā 、 矢车菊 shǐchējú 、 夹竹桃 jiāzhútáo 以及 yǐjí 其他 qítā 的 de 花木 huāmù

    - Trong sân trồng hoa thược dược, trúc đào và các loại hoa cỏ khác.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 杨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Yáng
    • Âm hán việt: Dương
    • Nét bút:一丨ノ丶フノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DNSH (木弓尸竹)
    • Bảng mã:U+6768
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 桃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Táo
    • Âm hán việt: Đào
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ丶一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DLMO (木中一人)
    • Bảng mã:U+6843
    • Tần suất sử dụng:Cao