杈子 chà zi
volume volume

Từ hán việt: 【xoa tử】

Đọc nhanh: 杈子 (xoa tử). Ý nghĩa là: chạc cây; chạc ba; nhánh. Ví dụ : - 树杈子。 chạc cây.. - 打杈子(除去分枝)。 tỉa nhánh; tỉa cành.

Ý Nghĩa của "杈子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

杈子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chạc cây; chạc ba; nhánh

植物的分枝

Ví dụ:
  • volume volume

    - 树杈 shùchà 子 zi

    - chạc cây.

  • volume volume

    - 打杈 dǎchà 子 zi ( 除去 chúqù 分枝 fēnzhī )

    - tỉa nhánh; tỉa cành.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 杈子

  • volume volume

    - 树杈 shùchà 子 zi

    - chạc cây.

  • volume volume

    - 一个 yígè 钉子 dīngzi 挂 guà 破 pò 了 le 我 wǒ 的 de 袜子 wàzi

    - Một cái đinh làm rách tất của tôi.

  • volume volume

    - 鼻子 bízi 蹿 cuān 血 xuè

    - mũi toé máu.

  • volume volume

    - 打杈 dǎchà 子 zi ( 除去 chúqù 分枝 fēnzhī )

    - tỉa nhánh; tỉa cành.

  • volume volume

    - 一个 yígè 大 dà 小伙子 xiǎohuǒzi , 干活 gànhuó 都 dōu 不 bù 顶 dǐng 趟 tàng 儿 ér

    - một thằng con trai lớn như vậy mà làm việc chẳng bằng ai.

  • volume volume

    - 一个 yígè 橙子 chéngzi 榨 zhà 得出 déchū 一杯 yībēi 橙汁 chéngzhī

    - Một quả cam ép ra một ly nước cam.

  • volume volume

    - 一个 yígè 大人 dàrén 还 hái 这样 zhèyàng 孩子气 háizǐqì

    - đã lớn rồi mà vẫn còn tính trẻ con.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人带 réndài 好 hǎo 十多个 shíduōge 孩子 háizi , 真 zhēn 难 nán 为了 wèile 她 tā

    - một người mà phải trông coi tốt hơn chục đứa trẻ thì thật là một việc khó cho cô ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 杈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Chā , Chà
    • Âm hán việt: Sá , Xoa
    • Nét bút:一丨ノ丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DEI (木水戈)
    • Bảng mã:U+6748
    • Tần suất sử dụng:Thấp