机动武器 jīdòng wǔqì
volume volume

Từ hán việt: 【cơ động vũ khí】

Đọc nhanh: 机动武器 (cơ động vũ khí). Ý nghĩa là: Vũ khí cơ giới.

Ý Nghĩa của "机动武器" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

机动武器 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Vũ khí cơ giới

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 机动武器

  • volume volume

    - 战争 zhànzhēng 机器 jīqì 启动 qǐdòng 了 le

    - Cỗ máy chiến tranh đã khởi động.

  • volume volume

    - 点射 diǎnshè 由于 yóuyú 扣动 kòudòng 扳机 bānjī 而 ér 从 cóng 自动武器 zìdòngwǔqì 中射出 zhōngshèchū 的 de 一定 yídìng 数量 shùliàng 的 de 子弹 zǐdàn

    - Điểm bắn là một số lượng đạn được bắn ra từ vũ khí tự động do lực kéo cò súng.

  • volume volume

    - 用 yòng 机器 jīqì 代替 dàitì 笨重 bènzhòng 的 de 体力劳动 tǐlìláodòng

    - dùng máy móc thay cho lao động chân tay nặng nhọc

  • volume volume

    - 机器人 jīqìrén 能 néng 拟人 nǐrén 的 de 动作 dòngzuò

    - Robot có thể mô phỏng động tác của con người.

  • volume volume

    - 弩机 nǔjī 是 shì 古代 gǔdài 的 de 武器 wǔqì

    - Nỏ là vũ khí thời cổ đại.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 机器 jīqì 都 dōu 是 shì 由 yóu 电动机 diàndòngjī 驱动 qūdòng 的 de

    - Các máy này được truyền động bằng động cơ điện.

  • volume volume

    - 机器 jīqì 运转 yùnzhuàn 产生 chǎnshēng 了 le 震动 zhèndòng

    - Máy móc vận hành tạo ra rung động.

  • volume volume

    - 蒸汽 zhēngqì 推动 tuīdòng 了 le 机器 jīqì 运转 yùnzhuàn

    - Hơi nước đã làm máy móc vận hành.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 动›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lực 力 (+4 nét)
    • Pinyin: Dòng
    • Âm hán việt: Động
    • Nét bút:一一フ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MIKS (一戈大尸)
    • Bảng mã:U+52A8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 器›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一ノ丶丶丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRIKR (口口戈大口)
    • Bảng mã:U+5668
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 武›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+4 nét)
    • Pinyin: Wǔ
    • Âm hán việt: Võ , Vũ
    • Nét bút:一一丨一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MPYLM (一心卜中一)
    • Bảng mã:U+6B66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao